Chia động từ shuttle
All Tenses of the Verb "shuttle"
Một động từ, mười hai thì. Xem shuttle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
shuttle · shuttled · will shuttleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + shuttlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + shuttledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + shuttlingThì hiện tại
A free shuttle bus shuttles guests to the beach twice a day.
Một xe buýt miễn phí đưa đón khách ra biển hai lần một ngày.
He is shuttling back and forth between the office and the warehouse.
Anh ấy đang đi lại như con thoi giữa văn phòng và nhà kho.
The envoy has shuttled between the leaders several times this month.
Đặc phái viên đã đi lại giữa các lãnh đạo nhiều lần trong tháng này.
Volunteers have been shuttling food to the shelters all week.
Các tình nguyện viên đã liên tục chở thực phẩm đến các trại tị nạn suốt tuần.
Thì quá khứ
A small plane shuttled the team between the two cities.
Một máy bay nhỏ đã đưa đón đội bóng giữa hai thành phố.
She was shuttling between meetings all morning.
Cô ấy đã chạy đi chạy lại giữa các cuộc họp suốt buổi sáng.
By noon the driver had already shuttled three groups to the hotel.
Đến trưa, tài xế đã đưa đón ba đoàn khách đến khách sạn rồi.
The bus had been shuttling students for a year before the new route opened.
Xe buýt đã đưa đón học sinh được một năm trước khi tuyến mới mở.
Thì tương lai
A special bus will shuttle fans to the stadium tomorrow.
Một xe buýt đặc biệt sẽ đưa đón người hâm mộ đến sân vận động vào ngày mai.
At 9am tomorrow the driver will be shuttling the first group.
9 giờ sáng mai tài xế sẽ đang đưa đón nhóm khách đầu tiên.
By the end of the festival, the shuttle will have shuttled ten thousand visitors.
Đến cuối lễ hội, xe đưa đón sẽ đã chở mười nghìn lượt khách.
By next month the airline will have been shuttling passengers on that route for a year.
Đến tháng sau, hãng hàng không sẽ đã khai thác tuyến đưa đón đó được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + shuttle / shuttles | Quá khứ đơn S + shuttled | Tương lai đơn S + will + shuttle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + shuttling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + shuttling | Tương lai tiếp diễn S + will be + shuttling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + shuttled | Quá khứ hoàn thành S + had + shuttled | Tương lai hoàn thành S + will have + shuttled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + shuttling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + shuttling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + shuttling |
Luyện chia shuttle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
