Chia động từ sinter
All Tenses of the Verb "sinter"
Một động từ, mười hai thì. Xem sinter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sinter · sintered · will sinterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sinteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sinteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sinteringThì hiện tại
The machine sinters ceramic powder into solid parts.
Máy thiêu kết bột gốm thành các chi tiết rắn.
The metal particles are sintering under intense heat right now.
Các hạt kim loại đang được thiêu kết dưới nhiệt độ cao ngay lúc này.
The powder has already sintered into a dense mass.
Bột đã thiêu kết thành khối đặc.
The lab has been sintering samples all week.
Phòng thí nghiệm đã thiêu kết các mẫu suốt cả tuần.
Thì quá khứ
We sintered the ceramic parts last night.
Chúng tôi đã thiêu kết các chi tiết gốm tối qua.
The alloy was sintering when we checked the gauge.
Hợp kim đang được thiêu kết khi chúng tôi kiểm tra đồng hồ đo.
The metal had already sintered before the cooling cycle began.
Kim loại đã thiêu kết xong trước khi chu trình làm nguội bắt đầu.
The lab had been sintering the powder for days before the test.
Phòng thí nghiệm đã thiêu kết bột trong nhiều ngày trước khi thử nghiệm.
Thì tương lai
They will sinter the powder at 1200 degrees.
Họ sẽ thiêu kết bột ở 1200 độ.
At midnight the kiln will be sintering the ceramic pieces.
Vào lúc nửa đêm, lò nung sẽ đang thiêu kết các mảnh gốm.
By tomorrow the furnace will have sintered the entire batch.
Đến ngày mai, lò nung sẽ đã thiêu kết xong toàn bộ mẻ.
By 2030 the plant will have been sintering parts for twenty years.
Đến năm 2030, nhà máy sẽ đã thiêu kết các chi tiết trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sinter / sinters | Quá khứ đơn S + sintered | Tương lai đơn S + will + sinter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sintering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sintering | Tương lai tiếp diễn S + will be + sintering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sintered | Quá khứ hoàn thành S + had + sintered | Tương lai hoàn thành S + will have + sintered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sintering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sintering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sintering |
Luyện chia sinter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (sinter), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (sintered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
