Chia động từ sizzle
All Tenses of the Verb "sizzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem sizzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sizzle · sizzled · will sizzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sizzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sizzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sizzlingThì hiện tại
The sausages sizzle loudly on the barbecue.
Xúc xích kêu xèo xèo to trên vỉ nướng.
Something is sizzling on the stove.
Có gì đó đang kêu xèo xèo trên bếp.
The bacon has already sizzled to a crisp.
Thịt xông khói đã kêu xèo xèo đến giòn rồi.
The stir-fry has been sizzling for five minutes now.
Món xào đã kêu xèo xèo được năm phút rồi.
Thì quá khứ
The sausages sizzled for ten minutes on the grill.
Xúc xích đã kêu xèo xèo mười phút trên vỉ nướng.
The pan was sizzling loudly all through breakfast.
Chảo kêu xèo xèo to suốt bữa sáng.
The pan had sizzled for a while before the smoke alarm went off.
Chảo đã kêu xèo xèo một lúc trước khi báo động khói kêu.
The bacon had been sizzling for ages before anyone checked on it.
Thịt xông khói đã kêu xèo xèo rất lâu trước khi ai đó kiểm tra.
Thì tương lai
The sausages will sizzle nicely on high heat.
Xúc xích sẽ kêu xèo xèo ngon lành ở lửa lớn.
At six o'clock the barbecue will be sizzling with meat.
Sáu giờ tối, bếp nướng sẽ đang kêu xèo xèo thịt.
By the time we sit down, the bacon will have sizzled for ten minutes.
Đến lúc chúng ta ngồi vào bàn, thịt xông khói sẽ đã kêu xèo xèo mười phút.
By sunset, the barbecue will have been sizzling for hours.
Đến hoàng hôn, bếp nướng sẽ đã kêu xèo xèo suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sizzle / sizzles | Quá khứ đơn S + sizzled | Tương lai đơn S + will + sizzle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sizzling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sizzling | Tương lai tiếp diễn S + will be + sizzling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sizzled | Quá khứ hoàn thành S + had + sizzled | Tương lai hoàn thành S + will have + sizzled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sizzling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sizzling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sizzling |
Luyện chia sizzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ 'be' trước V-ing trong thì tiếp diễn.
Sau have/has phải dùng V-ed (sizzled), không dùng nguyên mẫu.
'Tomorrow' chỉ tương lai → dùng will, không dùng quá khứ đơn.
