Chia động từ skin
All Tenses of the Verb "skin"
Một động từ, mười hai thì. Xem skin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
skin · skinned · will skinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + skinningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + skinnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + skinningThì hiện tại
The hunter skins the deer soon after the kill.
Người thợ săn lột da con hươu ngay sau khi săn được.
The butcher is skinning the rabbit right now.
Người bán thịt đang lột da con thỏ ngay bây giờ.
He has already skinned the fish for dinner.
Anh ấy đã lột da con cá xong để chuẩn bị bữa tối rồi.
He has been skinning fish since early morning.
Anh ấy đã lột da cá từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
We skinned the fish before grilling it.
Chúng tôi đã lột da con cá trước khi nướng.
She was skinning the fish when the guests arrived.
Cô ấy đang lột da con cá thì khách đến.
The hunter had skinned the deer before we got there.
Người thợ săn đã lột da con hươu xong trước khi chúng tôi đến.
They had been skinning fish for hours before dark.
Họ đã lột da cá suốt nhiều giờ trước khi trời tối.
Thì tương lai
The hunter will skin the deer at dawn.
Người thợ săn sẽ lột da con hươu lúc bình minh.
At noon they will be skinning the catch.
Trưa mai họ sẽ đang lột da con cá vừa bắt được.
By tonight he will have skinned three fish.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã lột da xong ba con cá.
By Friday they will have been skinning game for a week.
Đến thứ Sáu họ sẽ đã lột da thú săn được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + skin / skins | Quá khứ đơn S + skinned | Tương lai đơn S + will + skin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + skinning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + skinning | Tương lai tiếp diễn S + will be + skinning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + skinned | Quá khứ hoàn thành S + had + skinned | Tương lai hoàn thành S + will have + skinned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + skinning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + skinning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + skinning |
Luyện chia skin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (skinned), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (skin) phải gấp đôi phụ âm khi thêm -ing: skinning.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn "skinned", nhớ gấp đôi phụ âm cuối.
