Chia động từ skitter
All Tenses of the Verb "skitter"
Một động từ, mười hai thì. Xem skitter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
skitter · skittered · will skitterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + skitteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + skitteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + skitteringThì hiện tại
Dry leaves skitter across the pavement in the wind.
Những chiếc lá khô lướt nhanh trên vỉa hè theo gió.
Leaves are skittering along the sidewalk this morning.
Sáng nay lá cây đang lướt nhanh dọc theo vỉa hè.
The crab has skittered under a rock to hide.
Con cua đã lướt nhanh vào dưới một tảng đá để trốn.
Dry leaves have been skittering across the yard all afternoon.
Những chiếc lá khô đã lướt nhanh khắp sân suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The mouse skittered across the kitchen floor last night.
Con chuột đã lướt nhanh qua sàn bếp đêm qua.
The crab was skittering across the sand when the tide came in.
Con cua đang lướt nhanh trên cát thì thủy triều dâng lên.
The lizard had already skittered into the crack before I could catch it.
Con thằn lằn đã lướt nhanh vào khe nứt trước khi tôi kịp bắt.
The crabs had been skittering across the beach before the storm arrived.
Đàn cua đã lướt nhanh khắp bãi biển trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The mice will skitter back into the walls once the noise stops.
Đàn chuột sẽ lướt nhanh trở lại vào trong tường khi tiếng ồn ngừng lại.
This time tomorrow, the leaves will be skittering along the empty street.
Giờ này ngày mai, lá cây sẽ đang lướt nhanh dọc con phố vắng.
By morning, the leaves will have skittered all across the driveway.
Đến sáng, lá cây sẽ đã lướt nhanh khắp cả lối vào nhà.
By the end of the storm, the leaves will have been skittering across the yard for hours.
Đến khi cơn bão kết thúc, lá cây sẽ đã lướt nhanh khắp sân suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + skitter / skitters | Quá khứ đơn S + skittered | Tương lai đơn S + will + skitter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + skittering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + skittering | Tương lai tiếp diễn S + will be + skittering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + skittered | Quá khứ hoàn thành S + had + skittered | Tương lai hoàn thành S + will have + skittered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + skittering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + skittering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + skittering |
Luyện chia skitter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the mice) dùng were, không dùng was.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn skittered.
Chủ ngữ số ít (the puck) dùng has, không dùng have.
