GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ slander

All Tenses of the Verb "slander"

Một động từ, mười hai thì. Xem slander biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUslander
V2 · QUÁ KHỨslandered
V3 · PHÂN TỪslandered
V-INGslandering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

slander · slandered · will slander
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + slandering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + slandered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + slandering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + slander / slanders
Khẳng định:He slanders his coworkers behind their backs.
Phủ định:She doesn't slander people, even her rivals.
Nghi vấn:Does he slander his former boss?

The gossip column slanders celebrities every week.

Chuyên mục tin đồn vu khống người nổi tiếng mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + slandering
Khẳng định:He is slandering his ex-partner on social media.
Phủ định:She isn't slandering anyone in her post.
Nghi vấn:Is he slandering the company online?

Someone is slandering the coach in the comments.

Ai đó đang vu khống huấn luyện viên trong phần bình luận.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + slandered
Khẳng định:He has slandered her reputation for years.
Phủ định:They haven't slandered him publicly.
Nghi vấn:Has she slandered the manager?

The former employee has slandered the company online.

Nhân viên cũ đã vu khống công ty trên mạng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + slandering
Khẳng định:He has been slandering her since the divorce.
Phủ định:She hasn't been slandering him lately.
Nghi vấn:How long has he been slandering the singer?

The rival has been slandering him for months online.

Đối thủ đã vu khống anh ấy suốt nhiều tháng trên mạng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + slandered
Khẳng định:He slandered his colleague at the meeting.
Phủ định:She didn't slander anyone in the interview.
Nghi vấn:Did he slander the mayor in his speech?

The reporter slandered the actress in his article.

Phóng viên đã vu khống nữ diễn viên trong bài viết của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + slandering
Khẳng định:He was slandering her when the manager walked in.
Phủ định:They weren't slandering him at the party.
Nghi vấn:Was she slandering the coach during the interview?

He was slandering his boss when someone recorded him.

Anh ta đang vu khống sếp thì bị ai đó ghi âm lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + slandered
Khẳng định:He had slandered her before she could defend herself.
Phủ định:She hadn't slandered him before the apology.
Nghi vấn:Had he slandered the company before the lawsuit?

The tabloid had slandered him before the truth came out.

Tờ báo lá cải đã vu khống anh ấy trước khi sự thật được phơi bày.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + slandering
Khẳng định:He had been slandering her for months before she sued.
Phủ định:They hadn't been slandering him before the scandal.
Nghi vấn:Had she been slandering her coworker for long?

The rival had been slandering him for a year before he responded.

Đối thủ đã vu khống anh ấy suốt một năm trước khi anh lên tiếng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + slander
Khẳng định:He will slander her if given the chance.
Phủ định:She won't slander anyone without proof.
Nghi vấn:Will he slander the company in his statement?

The rival will slander him during the debate.

Đối thủ sẽ vu khống anh ấy trong buổi tranh luận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + slandering
Khẳng định:He will be slandering her all through the campaign.
Phủ định:She won't be slandering him after the settlement.
Nghi vấn:Will he be slandering the coach during the interview?

By tomorrow, critics will be slandering the whole team.

Đến ngày mai, những người chỉ trích sẽ đang vu khống cả đội.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + slandered
Khẳng định:By the trial, he will have slandered her enough to damage her career.
Phủ định:She won't have slandered him by the deadline.
Nghi vấn:Will he have slandered the manager by then?

By next month, he will have slandered her reputation completely.

Đến tháng sau, anh ta sẽ đã vu khống danh tiếng của cô ấy hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + slandering
Khẳng định:By the trial, he will have been slandering her for a year.
Phủ định:She won't have been slandering him for long by then.
Nghi vấn:Will he have been slandering the coach for months by the season's end?

By the verdict, he will have been slandering her for six months.

Đến khi có phán quyết, anh ta sẽ đã vu khống cô ấy suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + slander / slanders
Quá khứ đơn
S + slandered
Tương lai đơn
S + will + slander
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + slandering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + slandering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + slandering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + slandered
Quá khứ hoàn thành
S + had + slandered
Tương lai hoàn thành
S + will have + slandered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + slandering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + slandering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + slandering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia slander qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He slander her at work.→✓ He slanders her at work.

Chủ ngữ số ít (he) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

✗ She was slander by her coworker.→✓ She was slandered by her coworker.

Câu bị động cần V3 (slandered), không dùng nguyên mẫu.

✗ They have slander him online.→✓ They have slandered him online.

Sau have/has phải dùng V3 (slandered).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#slander#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS