Chia động từ slander
All Tenses of the Verb "slander"
Một động từ, mười hai thì. Xem slander biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slander · slandered · will slanderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slanderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slanderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slanderingThì hiện tại
The gossip column slanders celebrities every week.
Chuyên mục tin đồn vu khống người nổi tiếng mỗi tuần.
Someone is slandering the coach in the comments.
Ai đó đang vu khống huấn luyện viên trong phần bình luận.
The former employee has slandered the company online.
Nhân viên cũ đã vu khống công ty trên mạng.
The rival has been slandering him for months online.
Đối thủ đã vu khống anh ấy suốt nhiều tháng trên mạng.
Thì quá khứ
The reporter slandered the actress in his article.
Phóng viên đã vu khống nữ diễn viên trong bài viết của mình.
He was slandering his boss when someone recorded him.
Anh ta đang vu khống sếp thì bị ai đó ghi âm lại.
The tabloid had slandered him before the truth came out.
Tờ báo lá cải đã vu khống anh ấy trước khi sự thật được phơi bày.
The rival had been slandering him for a year before he responded.
Đối thủ đã vu khống anh ấy suốt một năm trước khi anh lên tiếng.
Thì tương lai
The rival will slander him during the debate.
Đối thủ sẽ vu khống anh ấy trong buổi tranh luận.
By tomorrow, critics will be slandering the whole team.
Đến ngày mai, những người chỉ trích sẽ đang vu khống cả đội.
By next month, he will have slandered her reputation completely.
Đến tháng sau, anh ta sẽ đã vu khống danh tiếng của cô ấy hoàn toàn.
By the verdict, he will have been slandering her for six months.
Đến khi có phán quyết, anh ta sẽ đã vu khống cô ấy suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slander / slanders | Quá khứ đơn S + slandered | Tương lai đơn S + will + slander |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slandering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slandering | Tương lai tiếp diễn S + will be + slandering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slandered | Quá khứ hoàn thành S + had + slandered | Tương lai hoàn thành S + will have + slandered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slandering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slandering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slandering |
Luyện chia slander qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Câu bị động cần V3 (slandered), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (slandered).
