Chia động từ sleet
All Tenses of the Verb "sleet"
Một động từ, mười hai thì. Xem sleet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hiện tượng thời tiết lặp lại, sự thật chung, không nhấn vào quá trình.
sleet · sleeted · will sleetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sleetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sleetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sleetingThì hiện tại
It sleets almost every winter in the mountains.
Ở vùng núi, mưa tuyết rơi gần như mỗi mùa đông.
It is sleeting hard this afternoon.
Chiều nay trời đang mưa tuyết rất to.
It has already sleeted twice this week.
Tuần này trời đã mưa tuyết hai lần rồi.
It has been sleeting for three hours straight.
Trời đã mưa tuyết liên tục suốt ba tiếng.
Thì quá khứ
It sleeted all afternoon yesterday.
Hôm qua trời mưa tuyết suốt cả buổi chiều.
It was sleeting when the bus finally came.
Trời đang mưa tuyết khi xe buýt cuối cùng cũng đến.
It had already sleeted before we reached the cabin.
Trời đã mưa tuyết trước khi chúng tôi đến được căn nhà gỗ.
It had been sleeting for days before the roads froze.
Trời đã mưa tuyết nhiều ngày trước khi mặt đường đóng băng.
Thì tương lai
It will sleet later this evening.
Tối nay trời sẽ mưa tuyết.
At midnight it will still be sleeting.
Đến nửa đêm trời vẫn sẽ đang mưa tuyết.
By dawn it will have sleeted all night.
Đến bình minh trời sẽ đã mưa tuyết suốt cả đêm.
By evening it will have been sleeting for twelve hours.
Đến tối trời sẽ đã mưa tuyết suốt mười hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn It + sleets | Quá khứ đơn It + sleeted | Tương lai đơn It + will + sleet |
Hiện tại tiếp diễn It + is + sleeting | Quá khứ tiếp diễn It + was + sleeting | Tương lai tiếp diễn It + will be + sleeting |
Hiện tại hoàn thành It + has + sleeted | Quá khứ hoàn thành It + had + sleeted | Tương lai hoàn thành It + will have + sleeted |
HT hoàn thành tiếp diễn It + has been + sleeting | QK hoàn thành tiếp diễn It + had been + sleeting | TL hoàn thành tiếp diễn It + will have been + sleeting |
Luyện chia sleet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ 'it' ở hiện tại đơn cần thêm -s (sleets).
Sau have/has phải dùng V3 (sleeted), không dùng nguyên mẫu.
Có ý nghĩa tương lai (dự báo) phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
