Chia động từ sling
All Tenses of the Verb "sling"
Một động từ, mười hai thì. Xem sling biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sling · slung · will slingViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slingingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slingingThì hiện tại
I sling the bag over one shoulder every morning.
Tôi đeo chiếc túi qua vai mỗi sáng.
We are slinging the bag over one shoulder right now.
Chúng tôi đang đeo chiếc túi qua vai ngay bây giờ.
He has already slung the bag over one shoulder.
Anh ấy đã đeo chiếc túi qua vai rồi.
They have been slinging the bag over one shoulder since this morning.
Họ đã đeo chiếc túi qua vai từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I slung the bag over one shoulder yesterday.
Hôm qua tôi đã đeo chiếc túi qua vai.
She was slinging the bag over one shoulder when the power went out.
Cô ấy đang đeo chiếc túi qua vai thì mất điện.
The team had slung the bag over one shoulder before the deadline.
Nhóm đã đeo chiếc túi qua vai trước hạn chót.
They had been slinging the bag over one shoulder for weeks before it was noticed.
Họ đã đeo chiếc túi qua vai suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will sling the bag over one shoulder tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ đeo chiếc túi qua vai.
At 9pm she will be slinging the bag over one shoulder.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang đeo chiếc túi qua vai.
By next week he will have slung the bag over one shoulder.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đeo chiếc túi qua vai.
By the time it's done, they will have been slinging the bag over one shoulder for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã đeo chiếc túi qua vai liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sling / slings | Quá khứ đơn S + slung | Tương lai đơn S + will + sling |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slinging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slinging | Tương lai tiếp diễn S + will be + slinging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slung | Quá khứ hoàn thành S + had + slung | Tương lai hoàn thành S + will have + slung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slinging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slinging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slinging |
Luyện chia sling qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sling là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (slung), không phải slinged.
Quá khứ đơn của sling là slung (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (slinging), không dùng động từ nguyên mẫu.
