Chia động từ slit
All Tenses of the Verb "slit"
Một động từ, mười hai thì. Xem slit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
slit · slit · will slitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + slittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + slitNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + slittingThì hiện tại
I slit the envelope every morning.
Tôi rạch phong bì mỗi sáng.
We are slitting the envelope right now.
Chúng tôi đang rạch phong bì ngay bây giờ.
He has already slit the envelope.
Anh ấy đã rạch phong bì rồi.
They have been slitting the envelope since this morning.
Họ đã rạch phong bì từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I slit the envelope yesterday.
Hôm qua tôi đã rạch phong bì.
She was slitting the envelope when the power went out.
Cô ấy đang rạch phong bì thì mất điện.
The team had slit the envelope before the deadline.
Nhóm đã rạch phong bì trước hạn chót.
They had been slitting the envelope for weeks before it was noticed.
Họ đã rạch phong bì suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will slit the envelope tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ rạch phong bì.
At 9pm she will be slitting the envelope.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang rạch phong bì.
By next week he will have slit the envelope.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã rạch phong bì.
By the time it's done, they will have been slitting the envelope for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã rạch phong bì liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slit / slits | Quá khứ đơn S + slit | Tương lai đơn S + will + slit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + slitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slit | Quá khứ hoàn thành S + had + slit | Tương lai hoàn thành S + will have + slit |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slitting |
Luyện chia slit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Slit là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (slit), không phải slitted.
Quá khứ đơn của slit vẫn là slit (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (slitting), không dùng động từ nguyên mẫu.
