Chia động từ sliver
All Tenses of the Verb "sliver"
Một động từ, mười hai thì. Xem sliver biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sliver · slivered · will sliverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sliveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sliveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sliveringThì hiện tại
The cook slivers the basil for the garnish.
Đầu bếp thái húng quế thành sợi mỏng để trang trí.
We are slivering the carrots for the garnish.
Chúng tôi đang thái cà rốt thành sợi mỏng để trang trí.
He has already slivered the onions for the soup.
Anh ấy đã thái hành thành sợi mỏng cho món súp rồi.
They have been slivering vegetables since breakfast.
Họ đã thái rau thành sợi mỏng từ bữa sáng.
Thì quá khứ
The chef slivered the basil for the dish.
Đầu bếp đã thái húng quế thành sợi mỏng cho món ăn.
She was slivering the carrots when I walked in.
Cô ấy đang thái cà rốt thành sợi mỏng thì tôi bước vào.
The chef had slivered the basil before plating the dish.
Đầu bếp đã thái húng quế thành sợi mỏng trước khi bày món ăn.
They had been slivering vegetables for years before opening the restaurant.
Họ đã thái rau thành sợi mỏng nhiều năm trước khi mở nhà hàng.
Thì tương lai
We will sliver the onions for the salad.
Chúng tôi sẽ thái hành thành sợi mỏng cho món salad.
At 9am we will be slivering the vegetables.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang thái rau thành sợi mỏng.
By next week the kitchen will have slivered a thousand almonds.
Đến tuần sau bếp sẽ đã thái xong một nghìn hạt hạnh nhân.
By 2030 the restaurant will have been slivering onions for 20 years.
Đến 2030 nhà hàng sẽ đã thái hành thành sợi mỏng được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sliver / slivers | Quá khứ đơn S + slivered | Tương lai đơn S + will + sliver |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slivering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slivering | Tương lai tiếp diễn S + will be + slivering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slivered | Quá khứ hoàn thành S + had + slivered | Tương lai hoàn thành S + will have + slivered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slivering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slivering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slivering |
Luyện chia sliver qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (slivered), không dùng nguyên mẫu (sliver).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn slivered.
Sau was/were phải dùng V-ing (slivering), không dùng nguyên mẫu.
