Chia động từ slog
All Tenses of the Verb "slog"
Một động từ, mười hai thì. Xem slog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen làm việc/di chuyển vất vả lặp lại, không nhấn vào quá trình.
slog · slogged · will slogViệc vất vả đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sloggingViệc vất vả đã hoàn tất, tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sloggedNhấn vào khoảng thời gian làm việc/di chuyển vất vả kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sloggingThì hiện tại
They slog through the swamp to reach the research site.
Họ lội bùn vất vả để đến được khu vực nghiên cứu.
She is slogging away at her thesis in the library.
Cô ấy đang cặm cụi vất vả với luận văn trong thư viện.
She has slogged through hours of traffic to get here.
Cô ấy đã vất vả nhích từng chút qua hàng giờ kẹt xe để đến đây.
We have been slogging through the rainforest since sunrise.
Chúng tôi đã lội bộ vất vả qua khu rừng mưa từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
He slogged through the exam questions one by one.
Anh ấy vất vả giải từng câu hỏi trong bài thi.
He was slogging away at his desk when the power went out.
Anh ấy đang cặm cụi làm việc ở bàn thì mất điện.
He had slogged through hours of traffic before he finally got home.
Anh ấy đã vất vả nhích qua hàng giờ kẹt xe trước khi cuối cùng về đến nhà.
He had been slogging away at the code for weeks before it finally worked.
Anh ấy đã cặm cụi vất vả với đoạn mã suốt nhiều tuần trước khi nó cuối cùng chạy được.
Thì tương lai
He will slog through the exam prep this weekend.
Anh ấy sẽ vất vả ôn thi vào cuối tuần này.
At midnight, she will still be slogging away at her thesis.
Vào lúc nửa đêm, cô ấy vẫn sẽ đang cặm cụi vất vả với luận văn.
By dawn, they will have slogged through the whole mountain trail.
Đến bình minh, họ sẽ đã lội bộ vất vả qua hết con đường núi.
By next month, we will have been slogging through renovations for a year.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã vất vả cải tạo nhà suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slog / slogs | Quá khứ đơn S + slogged | Tương lai đơn S + will + slog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + slogging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + slogging | Tương lai tiếp diễn S + will be + slogging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + slogged | Quá khứ hoàn thành S + had + slogged | Tương lai hoàn thành S + will have + slogged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + slogging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + slogging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + slogging |
Luyện chia slog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (slogs).
Các động từ trong cùng câu quá khứ phải đồng nhất chia ở quá khứ đơn (arrived).
Sau have/has phải dùng V3 (slogged), không dùng động từ nguyên mẫu.
