Chia động từ slough
All Tenses of the Verb "slough"
Một động từ, mười hai thì. Xem slough biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quá trình lặp lại theo tự nhiên, không nhấn vào diễn biến.
slough · sloughed · will sloughViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sloughingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sloughedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sloughingThì hiện tại
Dead skin cells slough off the body naturally.
Các tế bào da chết bong ra khỏi cơ thể một cách tự nhiên.
The wound is sloughing away dead tissue slowly.
Vết thương đang bong dần lớp mô chết.
The burn has sloughed off most of the damaged skin.
Vết bỏng đã bong đi phần lớn lớp da bị tổn thương.
The reptile has been sloughing its old scales for days.
Con bò sát đã bong lớp vảy cũ trong nhiều ngày.
Thì quá khứ
The burn sloughed off its dead skin after treatment.
Vết bỏng đã bong lớp da chết sau khi điều trị.
The dead tissue was sloughing away as the wound healed.
Lớp mô chết đang bong ra khi vết thương lành lại.
The burn had already sloughed off most of the damaged tissue by then.
Vết bỏng đã bong hầu hết lớp mô bị tổn thương vào lúc đó.
The reptile had been sloughing its scales for a week before we spotted it.
Con bò sát đã bong lớp vảy suốt một tuần trước khi chúng tôi phát hiện.
Thì tương lai
The burn will slough off the damaged skin within weeks.
Vết bỏng sẽ bong lớp da bị tổn thương trong vài tuần tới.
By spring the reptile will be sloughing its old scales.
Đến mùa xuân, con bò sát sẽ đang bong lớp vảy cũ.
By the end of the month the burn will have sloughed off all the dead skin.
Đến cuối tháng, vết bỏng sẽ đã bong hết lớp da chết.
By December the reptile will have been sloughing its scales for the whole season.
Đến tháng Mười Hai, con bò sát sẽ đã bong lớp vảy suốt cả mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + slough / sloughs | Quá khứ đơn S + sloughed | Tương lai đơn S + will + slough |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sloughing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sloughing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sloughing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sloughed | Quá khứ hoàn thành S + had + sloughed | Tương lai hoàn thành S + will have + sloughed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sloughing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sloughing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sloughing |
Luyện chia slough qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the snake) ở hiện tại đơn cần thêm -s: sloughs.
Sau have/has phải dùng V3 (sloughed), không dùng nguyên mẫu (slough).
Quá khứ đơn dùng dạng 'sloughed', không kết hợp 'was' với nguyên mẫu.
