GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ slough

All Tenses of the Verb "slough"

Một động từ, mười hai thì. Xem slough biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUslough
V2 · QUÁ KHỨsloughed
V3 · PHÂN TỪsloughed
V-INGsloughing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quá trình lặp lại theo tự nhiên, không nhấn vào diễn biến.

slough · sloughed · will slough
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sloughing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sloughed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sloughing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quá trình tự nhiên, sự thật sinh học lặp lại.
S + slough / sloughs
Khẳng định:Snakes slough their skin several times a year.
Phủ định:Snakes don't slough their skin in winter.
Nghi vấn:Do snakes slough their skin regularly?

Dead skin cells slough off the body naturally.

Các tế bào da chết bong ra khỏi cơ thể một cách tự nhiên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + sloughing
Khẳng định:The snake is sloughing its skin right now.
Phủ định:The skin isn't sloughing off yet.
Nghi vấn:Is the snake sloughing its old skin this week?

The wound is sloughing away dead tissue slowly.

Vết thương đang bong dần lớp mô chết.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + sloughed
Khẳng định:The snake has sloughed its skin twice this year.
Phủ định:The wound hasn't sloughed off the dead tissue yet.
Nghi vấn:Has the snake sloughed its skin already?

The burn has sloughed off most of the damaged skin.

Vết bỏng đã bong đi phần lớn lớp da bị tổn thương.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + sloughing
Khẳng định:The snake has been sloughing its skin all week.
Phủ định:The wound hasn't been sloughing normally lately.
Nghi vấn:How long has the snake been sloughing its skin?

The reptile has been sloughing its old scales for days.

Con bò sát đã bong lớp vảy cũ trong nhiều ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sloughed
Khẳng định:The snake sloughed its skin last month.
Phủ định:The wound didn't slough off properly.
Nghi vấn:Did the snake slough its skin recently?

The burn sloughed off its dead skin after treatment.

Vết bỏng đã bong lớp da chết sau khi điều trị.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sloughing
Khẳng định:The snake was sloughing its skin when we found it.
Phủ định:The wound wasn't sloughing off when the doctor checked.
Nghi vấn:Was the snake sloughing its skin under the rock?

The dead tissue was sloughing away as the wound healed.

Lớp mô chết đang bong ra khi vết thương lành lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sloughed
Khẳng định:The snake had sloughed its skin before we caught it.
Phủ định:The wound hadn't sloughed off the dead tissue before the checkup.
Nghi vấn:Had the snake sloughed its skin before winter began?

The burn had already sloughed off most of the damaged tissue by then.

Vết bỏng đã bong hầu hết lớp mô bị tổn thương vào lúc đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sloughing
Khẳng định:The snake had been sloughing its skin for days before it finished.
Phủ định:The wound hadn't been sloughing properly before the new treatment.
Nghi vấn:Had the tissue been sloughing off for a week before the doctor noticed?

The reptile had been sloughing its scales for a week before we spotted it.

Con bò sát đã bong lớp vảy suốt một tuần trước khi chúng tôi phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về một sự việc trong tương lai.
S + will + slough
Khẳng định:The snake will slough its skin again next month.
Phủ định:The wound won't slough off the dead skin overnight.
Nghi vấn:Will the snake slough its skin before hibernation?

The burn will slough off the damaged skin within weeks.

Vết bỏng sẽ bong lớp da bị tổn thương trong vài tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sloughing
Khẳng định:By next week the snake will be sloughing its skin again.
Phủ định:The wound won't be sloughing off much by tomorrow.
Nghi vấn:Will the tissue be sloughing away by the end of treatment?

By spring the reptile will be sloughing its old scales.

Đến mùa xuân, con bò sát sẽ đang bong lớp vảy cũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sloughed
Khẳng định:By autumn the snake will have sloughed its skin twice.
Phủ định:The wound won't have sloughed off completely by next week.
Nghi vấn:Will the tissue have sloughed away by the follow-up visit?

By the end of the month the burn will have sloughed off all the dead skin.

Đến cuối tháng, vết bỏng sẽ đã bong hết lớp da chết.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sloughing
Khẳng định:By the time it hibernates, the snake will have been sloughing its skin for months.
Phủ định:The wound won't have been sloughing long by the next checkup.
Nghi vấn:Will the tissue have been sloughing away for weeks by then?

By December the reptile will have been sloughing its scales for the whole season.

Đến tháng Mười Hai, con bò sát sẽ đã bong lớp vảy suốt cả mùa.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + slough / sloughs
Quá khứ đơn
S + sloughed
Tương lai đơn
S + will + slough
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sloughing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sloughing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sloughing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sloughed
Quá khứ hoàn thành
S + had + sloughed
Tương lai hoàn thành
S + will have + sloughed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sloughing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sloughing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sloughing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia slough qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The snake slough its skin every spring.→✓ The snake sloughs its skin every spring.

Chủ ngữ số ít (the snake) ở hiện tại đơn cần thêm -s: sloughs.

✗ The wound has slough off the dead tissue.→✓ The wound has sloughed off the dead tissue.

Sau have/has phải dùng V3 (sloughed), không dùng nguyên mẫu (slough).

✗ The snake was slough its skin yesterday.→✓ The snake sloughed its skin yesterday.

Quá khứ đơn dùng dạng 'sloughed', không kết hợp 'was' với nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#slough#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS