Chia động từ smelt
All Tenses of the Verb "smelt"
Một động từ, mười hai thì. Xem smelt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình lặp lại, sự thật kỹ thuật, không nhấn vào quá trình.
smelt · smelted · will smeltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smeltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smeltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smeltingThì hiện tại
The foundry smelts iron ore to make steel.
Xưởng luyện kim nấu chảy quặng sắt để làm thép.
The team is smelting a new batch of ore.
Nhóm thợ đang nấu chảy một mẻ quặng mới.
The plant has already smelted the ore.
Nhà máy đã nấu chảy quặng đó rồi.
The workers have been smelting ore since dawn.
Công nhân đã nấu chảy quặng liên tục từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The plant smelted a large batch of ore last night.
Nhà máy đã nấu chảy một mẻ quặng lớn tối qua.
The workers were smelting copper when the alarm sounded.
Công nhân đang nấu chảy đồng thì chuông báo động vang lên.
The furnace had already smelted the ore by morning.
Lò luyện đã nấu chảy xong quặng đó trước buổi sáng.
The workers had been smelting copper for days before the strike.
Công nhân đã nấu chảy đồng liên tục nhiều ngày trước khi đình công.
Thì tương lai
The plant will smelt more ore next month.
Nhà máy sẽ nấu chảy thêm quặng vào tháng sau.
At 3pm the team will be smelting the sample.
3 giờ chiều nhóm thợ sẽ đang nấu chảy mẫu quặng đó.
By next year the plant will have smelted thousands of tons.
Đến năm sau nhà máy sẽ đã nấu chảy hàng nghìn tấn quặng.
By 2030 the plant will have been smelting ore for twenty years.
Đến năm 2030 nhà máy sẽ đã nấu chảy quặng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smelt / smelts | Quá khứ đơn S + smelted | Tương lai đơn S + will + smelt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smelting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smelting | Tương lai tiếp diễn S + will be + smelting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smelted | Quá khứ hoàn thành S + had + smelted | Tương lai hoàn thành S + will have + smelted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smelting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smelting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smelting |
Luyện chia smelt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s (smelts).
Sau have/has phải dùng V3 (smelted), không dùng nguyên mẫu.
Có trạng từ tương lai (tomorrow) phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
