Chia động từ smudge
All Tenses of the Verb "smudge"
Một động từ, mười hai thì. Xem smudge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
smudge · smudged · will smudgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + smudgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + smudgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + smudgingThì hiện tại
Her lipstick smudges if she eats too soon.
Son môi của cô ấy bị lem nếu ăn quá sớm.
The child is smudging the wet paint with her hand.
Đứa trẻ đang làm lem lớp sơn ướt bằng tay.
He has smudged the whiteboard notes.
Anh ấy đã làm lem những ghi chú trên bảng trắng.
They have been smudging the pastel edges for shading.
Họ đã làm lem viền phấn màu để tạo bóng.
Thì quá khứ
The rain smudged the chalk writing on the sidewalk.
Mưa đã làm lem chữ viết bằng phấn trên vỉa hè.
She was smudging the wet ink while writing quickly.
Cô ấy đang làm lem mực ướt khi viết nhanh.
The kids had smudged the mural before the paint set.
Bọn trẻ đã làm lem bức bích họa trước khi sơn khô.
He had been smudging the sketch for shadows before the bell rang.
Anh ấy đã làm lem bản phác thảo để tạo bóng trước khi chuông reo.
Thì tương lai
The artist will smudge the pastel to blend the colors.
Họa sĩ sẽ làm lem phấn màu để hòa trộn màu sắc.
At 4pm she will be smudging the final touches.
Lúc 4 giờ chiều cô ấy sẽ đang làm lem những nét cuối cùng.
By the deadline he will have smudged the final shading.
Đến hạn chót anh ấy sẽ đã làm lem phần bóng cuối cùng.
By the exhibit, he will have been smudging the mural for days.
Đến buổi triển lãm, anh ấy sẽ đã làm lem bức bích họa nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + smudge / smudges | Quá khứ đơn S + smudged | Tương lai đơn S + will + smudge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + smudging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + smudging | Tương lai tiếp diễn S + will be + smudging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + smudged | Quá khứ hoàn thành S + had + smudged | Tương lai hoàn thành S + will have + smudged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + smudging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + smudging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + smudging |
Luyện chia smudge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (smudged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn thêm -ed.
Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing: smudge → smudging.
