Chia động từ sneak
All Tenses of the Verb "sneak"
Một động từ, mười hai thì. Xem sneak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sneak · snuck · will sneakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sneakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + snuckNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sneakingThì hiện tại
I sneak out of the house every morning.
Tôi lẻn ra khỏi nhà mỗi sáng.
We are sneaking out of the house right now.
Chúng tôi đang lẻn ra khỏi nhà ngay bây giờ.
He has already snuck out of the house.
Anh ấy đã lẻn ra khỏi nhà rồi.
They have been sneaking out of the house since this morning.
Họ đã lẻn ra khỏi nhà từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I snuck out of the house yesterday.
Hôm qua tôi đã lẻn ra khỏi nhà.
She was sneaking out of the house when the power went out.
Cô ấy đang lẻn ra khỏi nhà thì mất điện.
The team had snuck out of the house before the deadline.
Nhóm đã lẻn ra khỏi nhà trước hạn chót.
They had been sneaking out of the house for weeks before it was noticed.
Họ đã lẻn ra khỏi nhà suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will sneak out of the house tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ lẻn ra khỏi nhà.
At 9pm she will be sneaking out of the house.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang lẻn ra khỏi nhà.
By next week he will have snuck out of the house.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã lẻn ra khỏi nhà.
By the time it's done, they will have been sneaking out of the house for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã lẻn ra khỏi nhà liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sneak / sneaks | Quá khứ đơn S + snuck | Tương lai đơn S + will + sneak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sneaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sneaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + sneaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + snuck | Quá khứ hoàn thành S + had + snuck | Tương lai hoàn thành S + will have + snuck |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sneaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sneaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sneaking |
Luyện chia sneak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sneak là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (snuck), không phải sneaked.
Quá khứ đơn của sneak là snuck (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (sneaking), không dùng động từ nguyên mẫu.
