Chia động từ solicit
All Tenses of the Verb "solicit"
Một động từ, mười hai thì. Xem solicit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
solicit · solicited · will solicitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + solicitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + solicitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + solicitingThì hiện tại
The organization solicits feedback from customers regularly.
Tổ chức thường xuyên kêu gọi ý kiến phản hồi từ khách hàng.
The nonprofit is soliciting volunteers for the event.
Tổ chức phi lợi nhuận đang kêu gọi tình nguyện viên cho sự kiện.
The company has solicited quotes from several suppliers.
Công ty đã kêu gọi báo giá từ nhiều nhà cung cấp.
The charity has been soliciting funds since the storm hit.
Tổ chức từ thiện đã kêu gọi quyên góp từ khi cơn bão xảy ra.
Thì quá khứ
The charity solicited contributions during the campaign.
Tổ chức từ thiện đã kêu gọi đóng góp trong chiến dịch.
The team was soliciting feedback when the news broke.
Nhóm đang kêu gọi ý kiến phản hồi khi tin tức được công bố.
The firm had solicited three quotes before choosing a vendor.
Công ty đã kêu gọi ba báo giá trước khi chọn nhà cung cấp.
The organization had been soliciting members for a year before it grew.
Tổ chức đã kêu gọi thành viên suốt một năm trước khi phát triển.
Thì tương lai
The nonprofit will solicit volunteers for the new project.
Tổ chức phi lợi nhuận sẽ kêu gọi tình nguyện viên cho dự án mới.
Next month the firm will be soliciting new clients.
Tháng sau công ty sẽ đang kêu gọi khách hàng mới.
By next year the charity will have solicited millions in donations.
Đến năm sau tổ chức từ thiện sẽ đã kêu gọi được hàng triệu đô tiền quyên góp.
By next year the charity will have been soliciting members for a decade.
Đến năm sau tổ chức từ thiện sẽ đã kêu gọi thành viên suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + solicit / solicits | Quá khứ đơn S + solicited | Tương lai đơn S + will + solicit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + soliciting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + soliciting | Tương lai tiếp diễn S + will be + soliciting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + solicited | Quá khứ hoàn thành S + had + solicited | Tương lai hoàn thành S + will have + solicited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + soliciting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + soliciting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + soliciting |
Luyện chia solicit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (solicited), không dùng nguyên mẫu (solicit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (soliciting), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
