Chia động từ spasm
All Tenses of the Verb "spasm"
Một động từ, mười hai thì. Xem spasm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spasm · spasmed · will spasmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spasmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spasmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spasmingThì hiện tại
The patient's muscles spasm involuntarily after the injury.
Cơ của bệnh nhân co giật không tự chủ sau chấn thương.
The athlete's hamstring is spasming badly after the sprint.
Cơ đùi sau của vận động viên đang co giật dữ dội sau cú chạy nước rút.
The nerve damage has caused his hand to spasm repeatedly.
Tổn thương dây thần kinh đã khiến tay anh ấy co giật liên tục.
His jaw has been spasming for days due to stress.
Hàm của anh ấy đã co giật nhiều ngày vì căng thẳng.
Thì quá khứ
The runner's calf spasmed at the finish line.
Bắp chân của vận động viên co giật ngay tại vạch đích.
The dancer's foot was spasming as she performed.
Chân của vũ công đang co giật khi cô biểu diễn.
The muscle had already spasmed twice before treatment began.
Cơ đã co giật hai lần trước khi việc điều trị bắt đầu.
His eye had been spasming for days before the doctor found the cause.
Mắt của anh ấy đã co giật nhiều ngày trước khi bác sĩ tìm ra nguyên nhân.
Thì tương lai
Without rest, his calf will spasm again tomorrow.
Nếu không nghỉ ngơi, bắp chân của anh ấy sẽ co giật lại vào ngày mai.
After hours at the desk, his neck will be spasming again.
Sau nhiều giờ ngồi bàn làm việc, cổ anh ấy sẽ lại co giật.
By tonight his calf will have spasmed at least three times.
Đến tối nay, bắp chân của anh ấy sẽ đã co giật ít nhất ba lần.
By the time the medication kicks in, his jaw will have been spasming for an hour.
Đến khi thuốc phát huy tác dụng, hàm anh ấy sẽ đã co giật suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spasm / spasms | Quá khứ đơn S + spasmed | Tương lai đơn S + will + spasm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spasming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spasming | Tương lai tiếp diễn S + will be + spasming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spasmed | Quá khứ hoàn thành S + had + spasmed | Tương lai hoàn thành S + will have + spasmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spasming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spasming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spasming |
Luyện chia spasm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc cần thêm '-ed' ở thì quá khứ đơn, không giữ nguyên dạng V1.
Thì tiếp diễn cần V-ing (spasming), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has dùng V3 (spasmed), không dùng nguyên mẫu.
