Chia động từ spay
All Tenses of the Verb "spay"
Một động từ, mười hai thì. Xem spay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spay · spayed · will spayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spayingThì hiện tại
The charity spays hundreds of stray cats each year.
Tổ chức từ thiện triệt sản hàng trăm con mèo hoang mỗi năm.
The team is spaying three cats at the shelter today.
Đội ngũ đang triệt sản ba con mèo tại trại cứu hộ hôm nay.
The clinic has spayed dozens of stray cats this month.
Phòng khám đã triệt sản hàng chục con mèo hoang tháng này.
Volunteers have been spaying feral cats since the program began.
Tình nguyện viên đã triệt sản mèo hoang từ khi chương trình bắt đầu.
Thì quá khứ
The clinic spayed twelve cats during the free event.
Phòng khám đã triệt sản mười hai con mèo trong sự kiện miễn phí.
The team was spaying stray cats when the shelter got the call.
Đội ngũ đang triệt sản mèo hoang thì trại cứu hộ nhận được cuộc gọi.
By the time we visited, the shelter had already spayed the litter.
Đến khi chúng tôi ghé thăm, trại cứu hộ đã triệt sản xong cả lứa mèo.
The shelter had been spaying feral cats for months before the grant came through.
Trại cứu hộ đã triệt sản mèo hoang nhiều tháng trước khi nhận được khoản tài trợ.
Thì tương lai
The clinic will spay all the shelter cats this month.
Phòng khám sẽ triệt sản tất cả mèo trong trại cứu hộ tháng này.
At ten o'clock the vet will be spaying the first patient of the day.
Lúc mười giờ, bác sĩ thú y sẽ đang triệt sản bệnh nhân đầu tiên trong ngày.
By the end of the drive, volunteers will have spayed fifty cats.
Đến cuối chiến dịch, tình nguyện viên sẽ đã triệt sản năm mươi con mèo.
By 2029 the clinic will have been spaying pets for fifteen years.
Đến năm 2029, phòng khám sẽ đã triệt sản thú cưng được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spay / spays | Quá khứ đơn S + spayed | Tương lai đơn S + will + spay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + spaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spayed | Quá khứ hoàn thành S + had + spayed | Tương lai hoàn thành S + will have + spayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spaying |
Luyện chia spay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
