Chia động từ spearfish
All Tenses of the Verb "spearfish"
Một động từ, mười hai thì. Xem spearfish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spearfish · spearfished · will spearfishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spearfishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spearfishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spearfishingThì hiện tại
He spearfishes along the coral reef every summer.
Anh ấy lặn săn cá bằng lao dọc rạn san hô mỗi mùa hè.
She is spearfishing near the rocks right now.
Cô ấy đang lặn săn cá bằng lao gần các tảng đá.
He has spearfished off the coast of three countries.
Anh ấy đã lặn săn cá bằng lao ngoài khơi ba quốc gia.
They have been spearfishing since early morning.
Họ đã lặn săn cá bằng lao từ sáng sớm.
Thì quá khứ
He spearfished near the island last weekend.
Anh ấy đã lặn săn cá bằng lao gần hòn đảo cuối tuần trước.
She was spearfishing when the current got strong.
Cô ấy đang lặn săn cá bằng lao thì dòng nước trở nên mạnh.
He had already spearfished that reef before the storm came.
Anh ấy đã lặn săn cá ở rạn đó trước khi cơn bão đến.
They had been spearfishing for a decade before they turned professional.
Họ đã lặn săn cá bằng lao một thập kỷ trước khi trở thành chuyên nghiệp.
Thì tương lai
We will spearfish off the coast this weekend.
Chúng tôi sẽ lặn săn cá bằng lao ngoài khơi cuối tuần này.
At sunrise she will be spearfishing near the reef.
Lúc bình minh cô ấy sẽ đang lặn săn cá gần rạn san hô.
By sunset he will have spearfished the whole bay.
Đến hoàng hôn anh ấy sẽ đã lặn săn cá khắp vịnh.
By 2030 they will have been spearfishing that reef for ten years.
Đến 2030 họ sẽ đã lặn săn cá ở rạn đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spearfish / spearfishes | Quá khứ đơn S + spearfished | Tương lai đơn S + will + spearfish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spearfishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spearfishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + spearfishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spearfished | Quá khứ hoàn thành S + had + spearfished | Tương lai hoàn thành S + will have + spearfished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spearfishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spearfishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spearfishing |
Luyện chia spearfish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng -sh thêm "-es" ở ngôi thứ ba số ít, không phải "-s".
Sau have/has phải dùng V3 (spearfished), không dùng động từ nguyên mẫu.
Quá khứ đơn phải thêm "-ed" (spearfished), không dùng V-ing.
