Chia động từ sprain
All Tenses of the Verb "sprain"
Một động từ, mười hai thì. Xem sprain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sprain · sprained · will sprainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sprainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sprainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sprainingThì hiện tại
Runners often sprain their ankles on uneven ground.
Người chạy bộ thường bị bong gân mắt cá chân trên nền đất gồ ghề.
He is spraining his knee while landing awkwardly.
Anh ấy đang bị bong gân đầu gối khi tiếp đất không đúng cách.
He has sprained his shoulder playing tennis.
Anh ấy đã bị bong gân vai khi chơi quần vợt.
She has been spraining the same ankle for years.
Cô ấy đã bị bong gân mắt cá chân đó nhiều năm nay.
Thì quá khứ
I sprained my ankle during the game.
Tôi đã bị bong gân mắt cá chân trong trận đấu.
She was spraining her knee when she slipped.
Cô ấy đang bị bong gân đầu gối khi trượt ngã.
She had sprained her ankle before the tournament began.
Cô ấy đã bị bong gân mắt cá chân trước khi giải đấu bắt đầu.
They had been spraining the same joint for months before treatment.
Họ đã bị bong gân cùng một khớp trong nhiều tháng trước khi điều trị.
Thì tương lai
If you're not careful, you will sprain your ankle on that trail.
Nếu không cẩn thận, bạn sẽ bị bong gân mắt cá chân trên con đường mòn đó.
By next season he will be spraining the same ankle if he doesn't rest.
Đến mùa sau anh ấy sẽ lại bị bong gân mắt cá chân đó nếu không nghỉ ngơi.
By next year he will have sprained his knee more than once.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bị bong gân đầu gối hơn một lần.
By 2027 he will have been spraining the same ankle for a decade.
Đến năm 2027 anh ấy sẽ đã bị bong gân cùng một mắt cá chân trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sprain / sprains | Quá khứ đơn S + sprained | Tương lai đơn S + will + sprain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spraining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spraining | Tương lai tiếp diễn S + will be + spraining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sprained | Quá khứ hoàn thành S + had + sprained | Tương lai hoàn thành S + will have + sprained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spraining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spraining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spraining |
Luyện chia sprain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sprained), không dùng nguyên mẫu (sprain).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
