Chia động từ sprawl
All Tenses of the Verb "sprawl"
Một động từ, mười hai thì. Xem sprawl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sprawl · sprawled · will sprawlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sprawlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sprawledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sprawlingThì hiện tại
The campus sprawls over fifty acres of land.
Khuôn viên trường trải rộng trên năm mươi mẫu đất.
The cat is sprawling lazily on the porch.
Con mèo đang nằm sải người lười biếng trên hiên nhà.
The suburbs have sprawled well beyond the old boundary.
Các khu ngoại ô đã lan rộng ra khỏi ranh giới cũ.
The town has been sprawling toward the coast since the boom.
Thị trấn đã liên tục lan rộng ra hướng bờ biển kể từ đợt bùng nổ đó.
Thì quá khứ
She sprawled across the grass after the race.
Cô ấy nằm sải người trên bãi cỏ sau khi chạy đua xong.
She was sprawling on the sand when the tide came in.
Cô ấy đang nằm sải người trên cát khi thủy triều dâng.
The development had sprawled across the valley before anyone noticed.
Khu đô thị đã lan rộng khắp thung lũng trước khi ai đó nhận ra.
The town had been sprawling outward for years before it was contained.
Thị trấn đã liên tục lan rộng nhiều năm trước khi bị kiểm soát.
Thì tương lai
I will sprawl on the couch after dinner.
Sau bữa tối tôi sẽ nằm sải người trên ghế sofa.
At noon I will be sprawling lazily by the pool.
Trưa tôi sẽ đang nằm sải người thư giãn cạnh hồ bơi.
By next year the town will have sprawled to the coast.
Đến năm sau thị trấn sẽ đã lan rộng ra tới bờ biển.
By 2030 the suburbs will have been sprawling outward for twenty years.
Đến 2030 các khu ngoại ô sẽ đã liên tục lan rộng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sprawl / sprawls | Quá khứ đơn S + sprawled | Tương lai đơn S + will + sprawl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sprawling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sprawling | Tương lai tiếp diễn S + will be + sprawling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sprawled | Quá khứ hoàn thành S + had + sprawled | Tương lai hoàn thành S + will have + sprawled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sprawling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sprawling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sprawling |
Luyện chia sprawl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (sprawled), không dùng nguyên mẫu (sprawl).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
