Chia động từ stake
All Tenses of the Verb "stake"
Một động từ, mười hai thì. Xem stake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stake · staked · will stakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stakingThì hiện tại
She stakes the dahlias to keep them upright.
Cô ấy cắm cọc cho cây thược dược để giữ chúng thẳng đứng.
We are staking the young trees along the driveway.
Chúng tôi đang cắm cọc cho những cây non dọc lối xe.
He has staked every sapling in the orchard this month.
Tháng này anh ấy đã cắm cọc cho mọi cây non trong vườn cây ăn quả.
They have been staking the orchard rows since dawn.
Họ đã cắm cọc cho các hàng cây trong vườn từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The gardener staked the sapling in early April.
Người làm vườn đã cắm cọc cho cây non vào đầu tháng Tư.
He was staking the sapling when the wind picked up.
Anh ấy đang cắm cọc cho cây non thì gió nổi lên.
We had staked all the saplings before the guests arrived.
Chúng tôi đã cắm cọc cho tất cả cây non trước khi khách đến.
They had been staking the young trees for weeks before the storm season.
Họ đã cắm cọc cho những cây non trong nhiều tuần trước mùa bão.
Thì tương lai
We will stake the saplings once they are planted.
Chúng tôi sẽ cắm cọc cho cây non khi chúng đã được trồng.
At 9am we will be staking the young trees.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang cắm cọc cho những cây non.
By next month we will have staked every sapling in the orchard.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã cắm cọc cho mọi cây non trong vườn cây ăn quả.
By evening they will have been staking the young trees for six hours.
Đến tối họ sẽ đã cắm cọc cho những cây non được sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stake / stakes | Quá khứ đơn S + staked | Tương lai đơn S + will + stake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + staking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + staking | Tương lai tiếp diễn S + will be + staking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + staked | Quá khứ hoàn thành S + had + staked | Tương lai hoàn thành S + will have + staked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + staking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + staking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + staking |
Luyện chia stake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Quá khứ đơn cần thêm -ed vào động từ có quy tắc: staked.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
