Chia động từ stalemate
All Tenses of the Verb "stalemate"
Một động từ, mười hai thì. Xem stalemate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stalemate · stalemated · will stalemateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stalematingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stalematedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stalematingThì hiện tại
Poor communication usually stalemates the committee.
Giao tiếp kém thường khiến ủy ban rơi vào bế tắc.
Both sides are stalemating each other right now.
Cả hai bên đang khiến nhau rơi vào thế bế tắc ngay lúc này.
The disagreement has stalemated the project for weeks.
Bất đồng đã khiến dự án bế tắc suốt nhiều tuần.
The unions have been stalemating the negotiations since spring.
Các công đoàn đã khiến cuộc đàm phán bế tắc từ mùa xuân.
Thì quá khứ
His refusal stalemated the entire discussion.
Sự từ chối của anh ấy đã khiến cả cuộc thảo luận bế tắc.
The debate was stalemating the vote when time ran out.
Cuộc tranh luận đang khiến việc bỏ phiếu bế tắc thì hết giờ.
The dispute had already stalemated the deal before the deadline.
Tranh chấp đã khiến thỏa thuận bế tắc trước cả hạn chót.
The countries had been stalemating peace talks for a decade before the truce.
Các nước đã khiến đàm phán hòa bình bế tắc suốt một thập kỷ trước khi đình chiến.
Thì tương lai
A tie vote will stalemate the decision.
Một cuộc bỏ phiếu hòa sẽ khiến quyết định bế tắc.
By Friday the two sides will be stalemating the entire summit.
Đến thứ Sáu, hai bên sẽ đang khiến cả hội nghị bế tắc.
By next month the disagreement will have stalemated the whole project.
Đến tháng sau, bất đồng sẽ đã khiến cả dự án bế tắc.
By December they will have been stalemating the negotiations for a full year.
Đến tháng 12, họ sẽ đã khiến cuộc đàm phán bế tắc suốt cả một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stalemate / stalemates | Quá khứ đơn S + stalemated | Tương lai đơn S + will + stalemate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stalemating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stalemating | Tương lai tiếp diễn S + will be + stalemating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stalemated | Quá khứ hoàn thành S + had + stalemated | Tương lai hoàn thành S + will have + stalemated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stalemating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stalemating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stalemating |
Luyện chia stalemate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s: stalemates.
Sau have/has dùng V3 (stalemated), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (stalemate), không thêm -ed.
