Chia động từ stargaze
All Tenses of the Verb "stargaze"
Một động từ, mười hai thì. Xem stargaze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình ngắm sao.
stargaze · stargazed · will stargazeViệc ngắm sao đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stargazingViệc ngắm sao đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stargazedNhấn vào khoảng thời gian ngắm sao kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stargazingThì hiện tại
We stargaze from the balcony whenever the sky is clear.
Chúng tôi ngắm sao từ ban công mỗi khi trời quang.
We are stargazing under a perfectly clear sky tonight.
Tối nay chúng tôi đang ngắm sao dưới bầu trời hoàn toàn trong.
He has already stargazed at every major meteor shower this year.
Anh ấy đã ngắm sao ở mọi trận mưa sao băng lớn trong năm nay.
They have been stargazing together every weekend for years.
Họ đã cùng nhau ngắm sao vào mỗi cuối tuần suốt nhiều năm qua.
Thì quá khứ
I stargazed from the mountain last summer.
Mùa hè năm ngoái tôi đã ngắm sao trên núi.
She was stargazing when she spotted the comet.
Cô ấy đang ngắm sao thì phát hiện ra sao chổi.
We had stargazed for an hour before the meteor shower started.
Chúng tôi đã ngắm sao một tiếng trước khi trận mưa sao băng bắt đầu.
They had been stargazing for years before they bought a telescope.
Họ đã ngắm sao suốt nhiều năm trước khi mua kính thiên văn.
Thì tương lai
We will stargaze from the beach during the meteor shower.
Chúng tôi sẽ ngắm sao trên bãi biển trong trận mưa sao băng.
At 10pm we will be stargazing from the rooftop.
10 giờ tối chúng tôi sẽ đang ngắm sao trên sân thượng.
By next year, he will have stargazed at ten different observatories.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã ngắm sao ở mười đài quan sát khác nhau.
By dawn, they will have been stargazing for the entire night.
Đến bình minh, họ sẽ đã ngắm sao suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stargaze / stargazes | Quá khứ đơn S + stargazed | Tương lai đơn S + will + stargaze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stargazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stargazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stargazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stargazed | Quá khứ hoàn thành S + had + stargazed | Tương lai hoàn thành S + will have + stargazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stargazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stargazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stargazing |
Luyện chia stargaze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: stargazes, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing (stargazing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
