GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stargaze

All Tenses of the Verb "stargaze"

Một động từ, mười hai thì. Xem stargaze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstargaze
V2 · QUÁ KHỨstargazed
V3 · PHÂN TỪstargazed
V-INGstargazing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình ngắm sao.

stargaze · stargazed · will stargaze
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc ngắm sao đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stargazing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc ngắm sao đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stargazed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian ngắm sao kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stargazing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả thói quen hoặc sở thích ngắm sao lặp lại.
S + stargaze / stargazes
Khẳng định:They stargaze every clear night from the hilltop.
Phủ định:She doesn't stargaze when it's cloudy.
Nghi vấn:Do you stargaze often in summer?

We stargaze from the balcony whenever the sky is clear.

Chúng tôi ngắm sao từ ban công mỗi khi trời quang.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc ngắm sao đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + stargazing
Khẳng định:They are stargazing on the rooftop right now.
Phủ định:He isn't stargazing tonight because of the rain.
Nghi vấn:Are you stargazing with the new telescope?

We are stargazing under a perfectly clear sky tonight.

Tối nay chúng tôi đang ngắm sao dưới bầu trời hoàn toàn trong.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc ngắm sao vừa xong hoặc có kinh nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + stargazed
Khẳng định:She has stargazed from three different countries.
Phủ định:They haven't stargazed since moving to the city.
Nghi vấn:Have you ever stargazed in the desert?

He has already stargazed at every major meteor shower this year.

Anh ấy đã ngắm sao ở mọi trận mưa sao băng lớn trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc ngắm sao diễn ra liên tục, kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + stargazing
Khẳng định:We have been stargazing since sunset.
Phủ định:I haven't been stargazing much lately due to city lights.
Nghi vấn:How long have you been stargazing tonight?

They have been stargazing together every weekend for years.

Họ đã cùng nhau ngắm sao vào mỗi cuối tuần suốt nhiều năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc ngắm sao đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stargazed
Khẳng định:We stargazed until midnight last Friday.
Phủ định:She didn't stargaze during the trip because of clouds.
Nghi vấn:Did you stargaze at the festival last year?

I stargazed from the mountain last summer.

Mùa hè năm ngoái tôi đã ngắm sao trên núi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc ngắm sao đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stargazing
Khẳng định:We were stargazing when the shooting star appeared.
Phủ định:They weren't stargazing when the storm began.
Nghi vấn:Were you stargazing when the power went out?

She was stargazing when she spotted the comet.

Cô ấy đang ngắm sao thì phát hiện ra sao chổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc ngắm sao đã xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stargazed
Khẳng định:They had already stargazed before the clouds rolled in.
Phủ định:He hadn't stargazed before that trip.
Nghi vấn:Had you stargazed there before last night?

We had stargazed for an hour before the meteor shower started.

Chúng tôi đã ngắm sao một tiếng trước khi trận mưa sao băng bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc ngắm sao kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stargazing
Khẳng định:She had been stargazing for hours before she finally went inside.
Phủ định:We hadn't been stargazing long when it started to rain.
Nghi vấn:Had they been stargazing all night before the eclipse?

They had been stargazing for years before they bought a telescope.

Họ đã ngắm sao suốt nhiều năm trước khi mua kính thiên văn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự định hoặc dự đoán về việc ngắm sao trong tương lai.
S + will + stargaze
Khẳng định:We will stargaze at the campsite this weekend.
Phủ định:She won't stargaze if the forecast says rain.
Nghi vấn:Will you stargaze with us tonight?

We will stargaze from the beach during the meteor shower.

Chúng tôi sẽ ngắm sao trên bãi biển trong trận mưa sao băng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc ngắm sao sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stargazing
Khẳng định:This time tomorrow, we will be stargazing in the desert.
Phủ định:He won't be stargazing during the trip because of work.
Nghi vấn:Will you be stargazing at the observatory next week?

At 10pm we will be stargazing from the rooftop.

10 giờ tối chúng tôi sẽ đang ngắm sao trên sân thượng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc ngắm sao sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stargazed
Khẳng định:By the end of the trip, we will have stargazed in five countries.
Phủ định:She won't have stargazed enough by the time she leaves.
Nghi vấn:Will you have stargazed at every dark-sky park by next year?

By next year, he will have stargazed at ten different observatories.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã ngắm sao ở mười đài quan sát khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian ngắm sao liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stargazing
Khẳng định:By midnight, we will have been stargazing for six hours.
Phủ định:They won't have been stargazing long by the time the moon rises.
Nghi vấn:Will you have been stargazing all night by sunrise?

By dawn, they will have been stargazing for the entire night.

Đến bình minh, họ sẽ đã ngắm sao suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stargaze / stargazes
Quá khứ đơn
S + stargazed
Tương lai đơn
S + will + stargaze
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stargazing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stargazing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stargazing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stargazed
Quá khứ hoàn thành
S + had + stargazed
Tương lai hoàn thành
S + will have + stargazed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stargazing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stargazing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stargazing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stargaze qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She stargaze every night.→✓ She stargazes every night.

Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s: stargazes, không dùng nguyên mẫu.

✗ We have stargazed last night.→✓ We stargazed last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ They are stargaze right now.→✓ They are stargazing right now.

Thì tiếp diễn cần V-ing (stargazing) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stargaze#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS