Chia động từ stave
All Tenses of the Verb "stave"
Một động từ, mười hai thì. Xem stave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stave · stove · will staveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stoveNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stavingThì hiện tại
I stave off the attack every morning.
Tôi ngăn chặn cuộc tấn công mỗi sáng.
We are staving off the attack right now.
Chúng tôi đang ngăn chặn cuộc tấn công ngay bây giờ.
He has already stove off the attack.
Anh ấy đã ngăn chặn cuộc tấn công rồi.
They have been staving off the attack since this morning.
Họ đã ngăn chặn cuộc tấn công từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I stove off the attack yesterday.
Hôm qua tôi đã ngăn chặn cuộc tấn công.
She was staving off the attack when the power went out.
Cô ấy đang ngăn chặn cuộc tấn công thì mất điện.
The team had stove off the attack before the deadline.
Nhóm đã ngăn chặn cuộc tấn công trước hạn chót.
They had been staving off the attack for weeks before it was noticed.
Họ đã ngăn chặn cuộc tấn công suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will stave off the attack tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ ngăn chặn cuộc tấn công.
At 9pm she will be staving off the attack.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang ngăn chặn cuộc tấn công.
By next week he will have stove off the attack.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã ngăn chặn cuộc tấn công.
By the time it's done, they will have been staving off the attack for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã ngăn chặn cuộc tấn công liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stave / staves | Quá khứ đơn S + stove | Tương lai đơn S + will + stave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + staving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + staving | Tương lai tiếp diễn S + will be + staving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stove | Quá khứ hoàn thành S + had + stove | Tương lai hoàn thành S + will have + stove |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + staving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + staving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + staving |
Luyện chia stave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Stave là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (stove), không phải staved.
Quá khứ đơn của stave là stove (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (staving), không dùng động từ nguyên mẫu.
