GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ steep

All Tenses of the Verb "steep"

Một động từ, mười hai thì. Xem steep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsteep
V2 · QUÁ KHỨsteeped
V3 · PHÂN TỪsteeped
V-INGsteeping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

steep · steeped · will steep
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + steeping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + steeped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + steeping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + steep / steeps
Khẳng định:She steeps the tea for five minutes.
Phủ định:He doesn't steep the herbs long enough.
Nghi vấn:Does the recipe steep the leaves overnight?

This region steeps its history in old traditions.

Vùng đất này thấm đẫm những truyền thống lâu đời.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + steeping
Khẳng định:She is steeping the tea leaves right now.
Phủ định:He isn't steeping the herbs yet.
Nghi vấn:Are you steeping the beans overnight?

We are steeping the spices in hot oil.

Chúng tôi đang ngâm gia vị trong dầu nóng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + steeped
Khẳng định:She has steeped the tea for exactly five minutes.
Phủ định:They haven't steeped the beans yet.
Nghi vấn:Have you ever steeped green tea this long?

He has steeped himself in the local culture.

Anh ấy đã hòa mình sâu vào nền văn hóa địa phương.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + steeping
Khẳng định:She has been steeping the tea for ten minutes.
Phủ định:I haven't been steeping the herbs long enough.
Nghi vấn:How long have you been steeping the beans?

They have been steeping the spices since morning.

Họ đã ngâm gia vị từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + steeped
Khẳng định:She steeped the tea for five minutes yesterday.
Phủ định:He didn't steep the herbs long enough.
Nghi vấn:Did you steep the beans overnight?

The chef steeped the spices in warm milk.

Đầu bếp đã ngâm gia vị trong sữa ấm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + steeping
Khẳng định:I was steeping the tea when the guests arrived.
Phủ định:They weren't steeping the beans at that time.
Nghi vấn:Were you steeping the herbs at noon?

She was steeping the spices while I chopped vegetables.

Cô ấy đang ngâm gia vị trong lúc tôi thái rau.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + steeped
Khẳng định:He had steeped the tea before pouring it.
Phủ định:She hadn't steeped the beans before cooking them.
Nghi vấn:Had they steeped the herbs before adding them to the broth?

The cook had steeped the spices before the guests arrived.

Người đầu bếp đã ngâm gia vị trước khi khách đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + steeping
Khẳng định:She had been steeping the tea for ten minutes before serving it.
Phủ định:We hadn't been steeping the beans long before we drained them.
Nghi vấn:Had you been steeping the herbs all night?

They had been steeping the spices for hours before the feast.

Họ đã ngâm gia vị suốt nhiều giờ trước bữa tiệc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + steep
Khẳng định:I will steep the tea for you.
Phủ định:She won't steep the herbs too long.
Nghi vấn:Will you steep the beans overnight?

We will steep the spices before dinner.

Chúng tôi sẽ ngâm gia vị trước bữa tối.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + steeping
Khẳng định:This time tomorrow I will be steeping the tea.
Phủ định:He won't be steeping the herbs next week.
Nghi vấn:Will you be steeping the beans at noon?

At 6am she will be steeping the tea leaves.

6 giờ sáng cô ấy sẽ đang ngâm lá trà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + steeped
Khẳng định:By noon they will have steeped the tea.
Phủ định:She won't have steeped the beans by then.
Nghi vấn:Will you have steeped the herbs before 6?

By next week he will have steeped dozens of tea batches.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã ngâm xong hàng chục mẻ trà.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + steeping
Khẳng định:By May she will have been steeping tea for a decade.
Phủ định:We won't have been steeping the beans long by then.
Nghi vấn:Will you have been steeping herbs for ten years by 2030?

By 2030 they will have been steeping spices for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã ngâm gia vị được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + steep / steeps
Quá khứ đơn
S + steeped
Tương lai đơn
S + will + steep
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + steeping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + steeping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + steeping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + steeped
Quá khứ hoàn thành
S + had + steeped
Tương lai hoàn thành
S + will have + steeped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + steeping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + steeping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + steeping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia steep qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have steep the tea.→✓ I have steeped the tea.

Sau have/has phải là V3 (steeped), không dùng nguyên mẫu.

✗ She steeps the tea yesterday.→✓ She steeped the tea yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will steep it when I will boil the water.→✓ I will steep it when I boil the water.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#steep#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS