Chia động từ stifle
All Tenses of the Verb "stifle"
Một động từ, mười hai thì. Xem stifle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stifle · stifled · will stifleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stiflingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stifledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stiflingThì hiện tại
The thick smoke stifles anyone in the room.
Làn khói dày đặc khiến bất kỳ ai trong phòng cũng ngạt thở.
The new rules are stifling creativity at work.
Các quy định mới đang bóp nghẹt sự sáng tạo trong công việc.
Fear has stifled his ambition for years.
Nỗi sợ hãi đã kìm nén tham vọng của anh ấy suốt nhiều năm.
The government has been stifling dissent since the election.
Chính phủ đã liên tục bóp nghẹt tiếng nói bất đồng kể từ cuộc bầu cử.
Thì quá khứ
He stifled a laugh during the funeral.
Anh ấy đã cố nén tiếng cười trong đám tang.
He was stifling his fear as the plane took off.
Anh ấy đang cố kìm nén nỗi sợ khi máy bay cất cánh.
Years of censorship had stifled the artist's voice.
Nhiều năm kiểm duyệt đã bóp nghẹt tiếng nói của người nghệ sĩ.
The old system had been stifling progress for a long time.
Hệ thống cũ đã kìm hãm sự tiến bộ trong một thời gian dài.
Thì tương lai
Too much control will stifle her creativity.
Quá nhiều sự kiểm soát sẽ bóp nghẹt sự sáng tạo của cô ấy.
Soon, the restrictions will be stifling every startup in the region.
Chẳng bao lâu nữa, các hạn chế sẽ bóp nghẹt mọi công ty khởi nghiệp trong khu vực.
By the time it ends, the ban will have stifled the whole industry.
Đến khi kết thúc, lệnh cấm sẽ đã bóp nghẹt cả ngành công nghiệp.
By 2030, the old rules will have been stifling innovation for twenty years.
Đến năm 2030, các quy định cũ sẽ đã kìm hãm sự đổi mới suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stifle / stifles | Quá khứ đơn S + stifled | Tương lai đơn S + will + stifle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stifling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stifling | Tương lai tiếp diễn S + will be + stifling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stifled | Quá khứ hoàn thành S + had + stifled | Tương lai hoàn thành S + will have + stifled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stifling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stifling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stifling |
Luyện chia stifle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing (stifling), không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (stifle), không chia V2.
