Chia động từ stink
All Tenses of the Verb "stink"
Một động từ, mười hai thì. Xem stink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stink · stank · will stinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stunkNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stinkingThì hiện tại
I stink of fish every morning.
Tôi bốc mùi cá mỗi sáng.
We are stinking of fish right now.
Chúng tôi đang bốc mùi cá ngay bây giờ.
He has already stunk of fish.
Anh ấy đã bốc mùi cá rồi.
They have been stinking of fish since this morning.
Họ đã bốc mùi cá từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I stank of fish yesterday.
Hôm qua tôi đã bốc mùi cá.
She was stinking of fish when the power went out.
Cô ấy đang bốc mùi cá thì mất điện.
The team had stunk of fish before the deadline.
Nhóm đã bốc mùi cá trước hạn chót.
They had been stinking of fish for weeks before it was noticed.
Họ đã bốc mùi cá suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will stink of fish tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ bốc mùi cá.
At 9pm she will be stinking of fish.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang bốc mùi cá.
By next week he will have stunk of fish.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bốc mùi cá.
By the time it's done, they will have been stinking of fish for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã bốc mùi cá liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stink / stinks | Quá khứ đơn S + stank | Tương lai đơn S + will + stink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + stinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stunk | Quá khứ hoàn thành S + had + stunk | Tương lai hoàn thành S + will have + stunk |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stinking |
Luyện chia stink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Stink là động từ bất quy tắc; V3 là stunk, không phải stank (đó là V2).
Quá khứ đơn của stink là stank (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (stinking), không dùng động từ nguyên mẫu.
