GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stink

All Tenses of the Verb "stink"

Một động từ, mười hai thì. Xem stink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstink
V2 · QUÁ KHỨstank
V3 · PHÂN TỪstunk
V-INGstinking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: stink → stank → stunk. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

stink · stank · will stink
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stinking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stunk
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stinking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + stink / stinks
Khẳng định:She stinks of fish every day.
Phủ định:She doesn't stink of fish on Sundays.
Nghi vấn:Do you stink of fish often?

I stink of fish every morning.

Tôi bốc mùi cá mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stinking
Khẳng định:He is stinking of fish right now.
Phủ định:He isn't stinking of fish yet.
Nghi vấn:Are you stinking of fish?

We are stinking of fish right now.

Chúng tôi đang bốc mùi cá ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + stunk
Khẳng định:She has stunk of fish already.
Phủ định:They haven't stunk of fish yet.
Nghi vấn:Have you ever stunk of fish?

He has already stunk of fish.

Anh ấy đã bốc mùi cá rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stinking
Khẳng định:She has been stinking of fish for a while.
Phủ định:I haven't been stinking of fish much lately.
Nghi vấn:How long have you been stinking of fish?

They have been stinking of fish since this morning.

Họ đã bốc mùi cá từ sáng tới giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stank
Khẳng định:We stank of fish last week.
Phủ định:She didn't stink of fish.
Nghi vấn:Did you stink of fish yesterday?

I stank of fish yesterday.

Hôm qua tôi đã bốc mùi cá.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stinking
Khẳng định:I was stinking of fish when the phone rang.
Phủ định:They weren't stinking of fish.
Nghi vấn:Were you stinking of fish at that time?

She was stinking of fish when the power went out.

Cô ấy đang bốc mùi cá thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stunk
Khẳng định:He had stunk of fish before we arrived.
Phủ định:She hadn't stunk of fish when we asked.
Nghi vấn:Had they stunk of fish by then?

The team had stunk of fish before the deadline.

Nhóm đã bốc mùi cá trước hạn chót.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stinking
Khẳng định:She had been stinking of fish for two hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been stinking of fish long when it happened.
Nghi vấn:Had you been stinking of fish all night?

They had been stinking of fish for weeks before it was noticed.

Họ đã bốc mùi cá suốt nhiều tuần trước khi được để ý.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + stink
Khẳng định:I will stink of fish tonight.
Phủ định:She won't stink of fish without help.
Nghi vấn:Will you stink of fish?

We will stink of fish tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ bốc mùi cá.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stinking
Khẳng định:This time tomorrow I will be stinking of fish.
Phủ định:He won't be stinking of fish next week.
Nghi vấn:Will you be stinking of fish this afternoon?

At 9pm she will be stinking of fish.

9 giờ tối cô ấy sẽ đang bốc mùi cá.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stunk
Khẳng định:By Friday they will have stunk of fish.
Phủ định:She won't have stunk of fish by then.
Nghi vấn:Will you have stunk of fish by Monday?

By next week he will have stunk of fish.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bốc mùi cá.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stinking
Khẳng định:By midnight she will have been stinking of fish for six hours.
Phủ định:We won't have been stinking of fish long by the deadline.
Nghi vấn:Will you have been stinking of fish all day by 5pm?

By the time it's done, they will have been stinking of fish for a week.

Đến khi xong, họ sẽ đã bốc mùi cá liên tục một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stink / stinks
Quá khứ đơn
S + stank
Tương lai đơn
S + will + stink
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stinking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stinking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stinking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stunk
Quá khứ hoàn thành
S + had + stunk
Tương lai hoàn thành
S + will have + stunk
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stinking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stinking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stinking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stink qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have stank of fish.→✓ I have stunk of fish.

Stink là động từ bất quy tắc; V3 là stunk, không phải stank (đó là V2).

✗ She stinked of fish yesterday.→✓ She stank of fish yesterday.

Quá khứ đơn của stink là stank (bất quy tắc), không thêm -ed.

✗ He is stink of fish right now.→✓ He is stinking of fish right now.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (stinking), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#stink#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS