Chia động từ stipple
All Tenses of the Verb "stipple"
Một động từ, mười hai thì. Xem stipple biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stipple · stippled · will stippleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stipplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stippledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stipplingThì hiện tại
This artist always stipples his portraits for texture.
Họa sĩ này luôn chấm điểm các bức chân dung để tạo kết cấu.
I am stippling the leaves to add texture.
Tôi đang chấm điểm những chiếc lá để tạo kết cấu.
He has stippled the whole illustration by hand.
Anh ấy đã chấm điểm toàn bộ bức minh họa bằng tay.
They have been stippling the mural since morning.
Họ đã chấm điểm bức tranh tường từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I stippled this drawing over the weekend.
Tôi đã chấm điểm bức vẽ này vào cuối tuần.
She was stippling the portrait when I walked in.
Cô ấy đang chấm điểm bức chân dung khi tôi bước vào.
I had already stippled the outline before adding color.
Tôi đã chấm điểm xong phần viền trước khi tô màu.
They had been stippling the artwork for days before it was done.
Họ đã chấm điểm tác phẩm nhiều ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will stipple the shadows to add depth.
Chúng tôi sẽ chấm điểm phần bóng đổ để tạo chiều sâu.
At 3pm I will be stippling the last section of the poster.
3 giờ chiều tôi sẽ đang chấm điểm phần cuối của tấm áp phích.
By next week she will have stippled every page of the book.
Đến tuần sau cô ấy sẽ đã chấm điểm xong mọi trang sách.
By 6pm they will have been stippling the mural for hours.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã chấm điểm bức tranh tường suốt nhiều giờ liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stipple / stipples | Quá khứ đơn S + stippled | Tương lai đơn S + will + stipple |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stippling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stippling | Tương lai tiếp diễn S + will be + stippling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stippled | Quá khứ hoàn thành S + had + stippled | Tương lai hoàn thành S + will have + stippled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stippling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stippling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stippling |
Luyện chia stipple qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stippled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
