GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stipulate

All Tenses of the Verb "stipulate"

Một động từ, mười hai thì. Xem stipulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstipulate
V2 · QUÁ KHỨstipulated
V3 · PHÂN TỪstipulated
V-INGstipulating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

stipulate · stipulated · will stipulate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stipulating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stipulated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stipulating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy định, điều khoản thường xuyên trong hợp đồng.
S + stipulate / stipulates
Khẳng định:The contract stipulates a two-year warranty.
Phủ định:The agreement doesn't stipulate any penalty clause.
Nghi vấn:Does the contract stipulate a delivery date?

The lease stipulates that rent is due monthly.

Hợp đồng thuê nhà quy định tiền thuê phải trả hàng tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stipulating
Khẳng định:The lawyers are stipulating new terms in the draft.
Phủ định:They aren't stipulating any changes to the price.
Nghi vấn:Are the parties stipulating additional conditions?

The negotiators are stipulating stricter deadlines.

Các nhà đàm phán đang đưa ra các thời hạn nghiêm ngặt hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + stipulated
Khẳng định:The contract has stipulated clear payment terms.
Phủ định:They haven't stipulated a specific deadline yet.
Nghi vấn:Have the parties stipulated the terms of the agreement?

The agreement has stipulated a strict confidentiality clause.

Thỏa thuận đã quy định một điều khoản bảo mật nghiêm ngặt.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stipulating
Khẳng định:The lawyers have been stipulating new conditions all week.
Phủ định:They haven't been stipulating any extra clauses lately.
Nghi vấn:How long have they been stipulating these terms?

The negotiators have been stipulating revised terms since Monday.

Các nhà đàm phán đã đưa ra các điều khoản sửa đổi kể từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stipulated
Khẳng định:The contract stipulated a fixed interest rate.
Phủ định:They didn't stipulate a penalty for late payment.
Nghi vấn:Did the agreement stipulate a notice period?

The original contract stipulated a three-month trial period.

Hợp đồng ban đầu quy định thời gian thử việc ba tháng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stipulating
Khẳng định:The lawyers were stipulating new terms when the deal fell through.
Phủ định:They weren't stipulating any special conditions at that point.
Nghi vấn:Were they stipulating extra clauses during the negotiation?

The parties were stipulating the payment schedule when talks stalled.

Các bên đang quy định lịch thanh toán thì đàm phán bị đình trệ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stipulated
Khẳng định:The contract had stipulated the terms before the signing.
Phủ định:They hadn't stipulated a penalty clause before the dispute.
Nghi vấn:Had the agreement stipulated a deadline before the delay?

The lease had already stipulated the rules before the tenant moved in.

Hợp đồng thuê đã quy định các quy tắc trước khi người thuê chuyển vào.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stipulating
Khẳng định:The negotiators had been stipulating new terms for weeks before agreeing.
Phủ định:They hadn't been stipulating extra conditions before the final draft.
Nghi vấn:Had the lawyers been stipulating the clauses for long before the deal closed?

The parties had been stipulating revised terms for months before signing.

Các bên đã đưa ra các điều khoản sửa đổi trong nhiều tháng trước khi ký kết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + stipulate
Khẳng định:The new contract will stipulate stricter conditions.
Phủ định:They won't stipulate any extra fees.
Nghi vấn:Will the agreement stipulate a warranty period?

The revised contract will stipulate a shorter notice period.

Hợp đồng sửa đổi sẽ quy định thời hạn báo trước ngắn hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + stipulating
Khẳng định:By next week the lawyers will be stipulating the final terms.
Phủ định:They won't be stipulating new clauses during the review.
Nghi vấn:Will the parties be stipulating the price by Friday?

The negotiators will be stipulating the delivery terms by tomorrow.

Các nhà đàm phán sẽ đang quy định các điều khoản giao hàng vào ngày mai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stipulated
Khẳng định:By March the contract will have stipulated all the conditions.
Phủ định:They won't have stipulated the penalty clause by then.
Nghi vấn:Will the agreement have stipulated the terms by next month?

By the end of the week the parties will have stipulated the final price.

Đến cuối tuần các bên sẽ đã quy định xong mức giá cuối cùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stipulating
Khẳng định:By 2027 the firm will have been stipulating these terms for a decade.
Phủ định:They won't have been stipulating new clauses for long by then.
Nghi vấn:Will the lawyers have been stipulating the conditions for a year by June?

By next June the parties will have been stipulating these terms for two years.

Đến tháng Sáu tới các bên sẽ đã quy định các điều khoản này được hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stipulate / stipulates
Quá khứ đơn
S + stipulated
Tương lai đơn
S + will + stipulate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stipulating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stipulating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stipulating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stipulated
Quá khứ hoàn thành
S + had + stipulated
Tương lai hoàn thành
S + will have + stipulated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stipulating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stipulating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stipulating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stipulate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The contract has stipulated it yesterday.→✓ The contract stipulated it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ They are stipulating new terms since Monday.→✓ They have been stipulating new terms since Monday.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

✗ The agreement will stipulate the terms when it will be signed.→✓ The agreement will stipulate the terms when it is signed.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stipulate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS