Chia động từ strand
All Tenses of the Verb "strand"
Một động từ, mười hai thì. Xem strand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strand · stranded · will strandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strandingThì hiện tại
Bad weather sometimes strands hikers on the mountain.
Thời tiết xấu đôi khi khiến người leo núi mắc kẹt trên núi.
The blizzard is stranding drivers on the highway.
Trận bão tuyết đang khiến các tài xế mắc kẹt trên đường cao tốc.
The blackout has stranded thousands of commuters downtown.
Sự cố mất điện đã khiến hàng nghìn người đi làm mắc kẹt ở trung tâm.
The snowstorm has been stranding motorists since midnight.
Trận bão tuyết đã khiến người lái xe mắc kẹt từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The whale stranded itself on the beach yesterday.
Con cá voi đã mắc cạn trên bãi biển hôm qua.
The flood was stranding families as rescue teams worked through the night.
Lũ lụt đang khiến các gia đình mắc kẹt trong khi đội cứu hộ làm việc suốt đêm.
The flood had already stranded dozens of families before the warning was issued.
Trận lũ đã khiến hàng chục gia đình mắc kẹt trước khi cảnh báo được đưa ra.
The snow had been stranding villagers for a week before supplies finally arrived.
Tuyết đã khiến dân làng mắc kẹt suốt một tuần trước khi hàng tiếp tế đến.
Thì tương lai
Forecasters say the blizzard will strand thousands of drivers.
Các nhà dự báo cho biết bão tuyết sẽ khiến hàng nghìn tài xế mắc kẹt.
By tonight the flood will be stranding families across the valley.
Đến tối nay, lũ lụt sẽ đang khiến các gia đình khắp thung lũng mắc kẹt.
By the time rescue arrives, the tide will have stranded the entire crew.
Đến khi đội cứu hộ tới, thủy triều sẽ đã khiến cả thủy thủ đoàn mắc cạn.
By next week the storm will have been stranding fishermen for ten days.
Đến tuần sau, cơn bão sẽ đã khiến ngư dân mắc kẹt suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strand / strands | Quá khứ đơn S + stranded | Tương lai đơn S + will + strand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stranding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stranding | Tương lai tiếp diễn S + will be + stranding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stranded | Quá khứ hoàn thành S + had + stranded | Tương lai hoàn thành S + will have + stranded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stranding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stranding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stranding |
Luyện chia strand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau have/has cần V3 (stranded), không dùng V-ing.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (stranding).
