Chia động từ strategize
All Tenses of the Verb "strategize"
Một động từ, mười hai thì. Xem strategize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strategize · strategized · will strategizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strategizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strategizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strategizingThì hiện tại
He strategizes carefully before entering any negotiation.
Anh ấy luôn lập chiến lược cẩn thận trước mỗi cuộc đàm phán.
She is strategizing with the sales team this afternoon.
Cô ấy đang lập chiến lược cùng đội bán hàng chiều nay.
She has strategized the entire marketing plan this week.
Cô ấy đã lập xong toàn bộ kế hoạch marketing trong tuần này.
He has been strategizing the expansion since January.
Anh ấy đã lập chiến lược mở rộng từ tháng Một đến giờ.
Thì quá khứ
We strategized for hours before the presentation.
Chúng tôi đã lập chiến lược suốt nhiều giờ trước buổi thuyết trình.
She was strategizing the launch when the news broke.
Cô ấy đang lập chiến lược ra mắt thì tin tức đó ập đến.
We had strategized the whole plan before the board arrived.
Chúng tôi đã lập xong kế hoạch trước khi hội đồng quản trị đến.
He had been strategizing the campaign for weeks before it aired.
Anh ấy đã lập chiến lược chiến dịch suốt nhiều tuần trước khi nó lên sóng.
Thì tương lai
We will strategize the launch next Monday.
Chúng tôi sẽ lập chiến lược cho đợt ra mắt vào thứ Hai tới.
At noon she will be strategizing with the marketing lead.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang lập chiến lược cùng trưởng nhóm marketing.
By next month he will have strategized the entire rebrand.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã lập xong chiến lược tái định vị thương hiệu.
By 2027 they will have been strategizing the expansion for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã lập chiến lược mở rộng đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strategize / strategizes | Quá khứ đơn S + strategized | Tương lai đơn S + will + strategize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strategizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strategizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + strategizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strategized | Quá khứ hoàn thành S + had + strategized | Tương lai hoàn thành S + will have + strategized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strategizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strategizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strategizing |
Luyện chia strategize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (strategized), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
