Chia động từ stub
All Tenses of the Verb "stub"
Một động từ, mười hai thì. Xem stub biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stub · stubbed · will stubViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stubbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stubbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stubbingThì hiện tại
We usually stub the database in unit tests.
Chúng tôi thường tạo stub cho cơ sở dữ liệu trong unit test.
We are stubbing the API while the backend is still incomplete.
Chúng tôi đang tạo stub cho API trong khi backend chưa hoàn thiện.
The developer has already stubbed the entire client.
Lập trình viên đã tạo stub cho toàn bộ client rồi.
We have been stubbing the analytics call for a week.
Chúng tôi đã tạo stub cho lệnh gọi phân tích trong một tuần.
Thì quá khứ
The team stubbed every dependency yesterday.
Nhóm đã tạo stub cho mọi thư viện phụ thuộc vào hôm qua.
We were stubbing the payment client when the outage happened.
Chúng tôi đang tạo stub cho client thanh toán thì sự cố xảy ra.
The developer had stubbed the method before the tests ran.
Lập trình viên đã tạo stub cho phương thức trước khi các bài kiểm tra chạy.
We had been stubbing the backend for weeks before it was ready.
Chúng tôi đã tạo stub cho backend trong nhiều tuần trước khi nó sẵn sàng.
Thì tương lai
The team will stub the response until the real API is ready.
Nhóm sẽ tạo stub cho phản hồi cho đến khi API thật sẵn sàng.
The developer will be stubbing the service while the backend deploys.
Lập trình viên sẽ đang tạo stub cho dịch vụ trong khi backend triển khai.
By next week the developer will have stubbed the whole client.
Đến tuần sau, lập trình viên sẽ đã tạo stub cho toàn bộ client.
By the release the team will have been stubbing the backend for a month.
Đến ngày phát hành, nhóm sẽ đã tạo stub cho backend suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stub / stubs | Quá khứ đơn S + stubbed | Tương lai đơn S + will + stub |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stubbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stubbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stubbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stubbed | Quá khứ hoàn thành S + had + stubbed | Tương lai hoàn thành S + will have + stubbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stubbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stubbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stubbing |
Luyện chia stub qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stubbed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm phụ âm cuối và -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
