GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ subduct

All Tenses of the Verb "subduct"

Một động từ, mười hai thì. Xem subduct biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsubduct
V2 · QUÁ KHỨsubducted
V3 · PHÂN TỪsubducted
V-INGsubducting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

subduct · subducted · will subduct
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + subducting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + subducted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + subducting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + subduct / subducts
Khẳng định:The oceanic plate subducts beneath the continental plate.
Phủ định:This plate doesn't subduct at that boundary.
Nghi vấn:Does the Pacific plate subduct under Japan?

The crust subducts slowly at this trench.

Lớp vỏ trái đất hút chìm từ từ tại rãnh đại dương này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + subducting
Khẳng định:The plate is subducting at a rate of several centimeters a year.
Phủ định:This slab isn't subducting as fast as expected.
Nghi vấn:Is the plate still subducting along this fault?

The oceanic crust is subducting beneath the island arc.

Lớp vỏ đại dương đang hút chìm bên dưới vòng cung đảo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + subducted
Khẳng định:The slab has subducted several hundred kilometers.
Phủ định:The plate hasn't subducted fully into the mantle.
Nghi vấn:Has this plate subducted beneath the trench before?

Geologists say the crust has subducted for millions of years.

Các nhà địa chất nói lớp vỏ đã hút chìm suốt hàng triệu năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + subducting
Khẳng định:The plate has been subducting steadily for eons.
Phủ định:This slab hasn't been subducting quickly lately.
Nghi vấn:How long has this plate been subducting here?

The oceanic crust has been subducting beneath the trench for millions of years.

Lớp vỏ đại dương đã hút chìm bên dưới rãnh trong hàng triệu năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + subducted
Khẳng định:The ancient plate subducted beneath this region millions of years ago.
Phủ định:That slab didn't subduct completely.
Nghi vấn:Did the plate subduct at a steep angle back then?

The old seafloor subducted long before humans existed.

Đáy biển cổ xưa đã hút chìm từ rất lâu trước khi loài người xuất hiện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + subducting
Khẳng định:The plate was subducting rapidly when the volcano formed.
Phủ định:The slab wasn't subducting evenly at that time.
Nghi vấn:Was the crust subducting during that period?

The oceanic plate was subducting when the mountains began to rise.

Lớp vỏ đại dương đang hút chìm khi những ngọn núi bắt đầu hình thành.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + subducted
Khẳng định:The plate had subducted fully before the volcanoes formed.
Phủ định:The slab hadn't subducted deep enough before it melted.
Nghi vấn:Had the crust subducted before the eruption began?

The old plate had subducted before the new fault appeared.

Mảng cổ đã hút chìm xong trước khi đứt gãy mới xuất hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + subducting
Khẳng định:The plate had been subducting for millions of years before it slowed.
Phủ định:The slab hadn't been subducting long before it stalled.
Nghi vấn:Had the crust been subducting steadily before the shift?

The oceanic plate had been subducting for eons before the collision occurred.

Lớp vỏ đại dương đã hút chìm suốt hàng triệu năm trước khi va chạm xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + subduct
Khẳng định:Scientists predict this plate will subduct further over time.
Phủ định:The slab won't subduct beyond this depth.
Nghi vấn:Will the plate subduct faster as it cools?

This oceanic crust will subduct beneath the continent eventually.

Lớp vỏ đại dương này cuối cùng sẽ hút chìm bên dưới lục địa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + subducting
Khẳng định:In a million years this plate will still be subducting.
Phủ định:The slab won't be subducting at the same rate then.
Nghi vấn:Will the crust still be subducting at that depth?

By then the plate will be subducting even deeper into the mantle.

Đến lúc đó, mảng kiến tạo sẽ đang hút chìm sâu hơn nữa vào lớp phủ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + subducted
Khẳng định:By then the plate will have subducted hundreds of kilometers further.
Phủ định:The slab won't have subducted fully by that age.
Nghi vấn:Will the crust have subducted completely by then?

In ten million years this plate will have subducted entirely.

Trong mười triệu năm nữa, mảng kiến tạo này sẽ đã hút chìm hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + subducting
Khẳng định:By that era the plate will have been subducting for tens of millions of years.
Phủ định:The slab won't have been subducting long by comparison.
Nghi vấn:Will this plate have been subducting for eons by then?

By that time the oceanic crust will have been subducting for fifty million years.

Đến lúc đó, lớp vỏ đại dương sẽ đã hút chìm suốt năm mươi triệu năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + subduct / subducts
Quá khứ đơn
S + subducted
Tương lai đơn
S + will + subduct
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + subducting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + subducting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + subducting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + subducted
Quá khứ hoàn thành
S + had + subducted
Tương lai hoàn thành
S + will have + subducted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + subducting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + subducting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + subducting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia subduct qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The plate have subduct beneath the crust.→✓ The plate has subducted beneath the crust.

Sau have/has phải là V3 (subducted), không dùng nguyên mẫu.

✗ The plate subduct beneath the arc a million years ago.→✓ The plate subducted beneath the arc a million years ago.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn (subducted).

✗ The plate will subduct when it will cool.→✓ The plate will subduct when it cools.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#subduct#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS