Chia động từ subduct
All Tenses of the Verb "subduct"
Một động từ, mười hai thì. Xem subduct biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
subduct · subducted · will subductViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + subductingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subductedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + subductingThì hiện tại
The crust subducts slowly at this trench.
Lớp vỏ trái đất hút chìm từ từ tại rãnh đại dương này.
The oceanic crust is subducting beneath the island arc.
Lớp vỏ đại dương đang hút chìm bên dưới vòng cung đảo.
Geologists say the crust has subducted for millions of years.
Các nhà địa chất nói lớp vỏ đã hút chìm suốt hàng triệu năm.
The oceanic crust has been subducting beneath the trench for millions of years.
Lớp vỏ đại dương đã hút chìm bên dưới rãnh trong hàng triệu năm.
Thì quá khứ
The old seafloor subducted long before humans existed.
Đáy biển cổ xưa đã hút chìm từ rất lâu trước khi loài người xuất hiện.
The oceanic plate was subducting when the mountains began to rise.
Lớp vỏ đại dương đang hút chìm khi những ngọn núi bắt đầu hình thành.
The old plate had subducted before the new fault appeared.
Mảng cổ đã hút chìm xong trước khi đứt gãy mới xuất hiện.
The oceanic plate had been subducting for eons before the collision occurred.
Lớp vỏ đại dương đã hút chìm suốt hàng triệu năm trước khi va chạm xảy ra.
Thì tương lai
This oceanic crust will subduct beneath the continent eventually.
Lớp vỏ đại dương này cuối cùng sẽ hút chìm bên dưới lục địa.
By then the plate will be subducting even deeper into the mantle.
Đến lúc đó, mảng kiến tạo sẽ đang hút chìm sâu hơn nữa vào lớp phủ.
In ten million years this plate will have subducted entirely.
Trong mười triệu năm nữa, mảng kiến tạo này sẽ đã hút chìm hoàn toàn.
By that time the oceanic crust will have been subducting for fifty million years.
Đến lúc đó, lớp vỏ đại dương sẽ đã hút chìm suốt năm mươi triệu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + subduct / subducts | Quá khứ đơn S + subducted | Tương lai đơn S + will + subduct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subducting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subducting | Tương lai tiếp diễn S + will be + subducting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + subducted | Quá khứ hoàn thành S + had + subducted | Tương lai hoàn thành S + will have + subducted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subducting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subducting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subducting |
Luyện chia subduct qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (subducted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn (subducted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
