GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sublease

All Tenses of the Verb "sublease"

Một động từ, mười hai thì. Xem sublease biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsublease
V2 · QUÁ KHỨsubleased
V3 · PHÂN TỪsubleased
V-INGsubleasing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sublease · subleased · will sublease
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + subleasing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + subleased
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + subleasing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + sublease / subleases
Khẳng định:She subleases her spare room to students.
Phủ định:He doesn't sublease his apartment to strangers.
Nghi vấn:Does she sublease the office space?

The tenant subleases the apartment every summer.

Người thuê nhà cho thuê lại căn hộ mỗi mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + subleasing
Khẳng định:They are subleasing the flat while they travel.
Phủ định:We aren't subleasing the studio this month.
Nghi vấn:Is he subleasing his apartment right now?

He is subleasing his apartment while he works abroad.

Anh ấy đang cho thuê lại căn hộ trong lúc làm việc ở nước ngoài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + subleased
Khẳng định:She has subleased the room to a colleague.
Phủ định:They haven't subleased the office yet.
Nghi vấn:Has he subleased the apartment already?

He has already subleased the apartment to a friend.

Anh ấy đã cho một người bạn thuê lại căn hộ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + subleasing
Khẳng định:They have been subleasing the flat for two years.
Phủ định:She hasn't been subleasing the room lately.
Nghi vấn:Have you been subleasing your place all summer?

We have been subleasing our place all summer.

Chúng tôi đã cho thuê lại chỗ ở của mình suốt mùa hè.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + subleased
Khẳng định:She subleased her apartment last year.
Phủ định:He didn't sublease the office to a new tenant.
Nghi vấn:Did they sublease the studio in June?

They subleased the studio in June.

Họ đã cho thuê lại căn hộ studio vào tháng Sáu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + subleasing
Khẳng định:He was subleasing the flat when he lost his job.
Phủ định:We weren't subleasing the room during the renovation.
Nghi vấn:Was she subleasing the apartment last spring?

She was subleasing the apartment last spring.

Cô ấy đang cho thuê lại căn hộ vào mùa xuân năm ngoái.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + subleased
Khẳng định:She had subleased the room before the lease expired.
Phủ định:He hadn't subleased the office before moving out.
Nghi vấn:Had they subleased the flat before the inspection?

They had already subleased the flat before the inspection.

Họ đã cho thuê lại căn hộ trước khi có đợt kiểm tra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + subleasing
Khẳng định:They had been subleasing the apartment for a year before the landlord found out.
Phủ định:She hadn't been subleasing the room long before she moved out.
Nghi vấn:Had he been subleasing the flat for months?

He had been subleasing the flat for months before he told the landlord.

Anh ấy đã cho thuê lại căn hộ suốt nhiều tháng trước khi báo với chủ nhà.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sublease
Khẳng định:She will sublease her apartment next month.
Phủ định:He won't sublease the office to that company.
Nghi vấn:Will they sublease the studio this summer?

They will sublease the studio this summer.

Họ sẽ cho thuê lại căn hộ studio vào mùa hè này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + subleasing
Khẳng định:By next week, she will be subleasing her room.
Phủ định:We won't be subleasing our flat during the exams.
Nghi vấn:Will he be subleasing his place next semester?

Next semester he will be subleasing his place to an exchange student.

Học kỳ tới, anh ấy sẽ cho một sinh viên trao đổi thuê lại chỗ ở.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + subleased
Khẳng định:By July, she will have subleased the whole apartment.
Phủ định:He won't have subleased the office by the deadline.
Nghi vấn:Will they have subleased the flat by the summer?

By summer, they will have subleased the entire flat.

Đến mùa hè, họ sẽ đã cho thuê lại toàn bộ căn hộ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + subleasing
Khẳng định:By then, she will have been subleasing the room for a year.
Phủ định:He won't have been subleasing the flat for long by that time.
Nghi vấn:Will they have been subleasing the studio for two years by then?

By then, they will have been subleasing the studio for two years.

Đến lúc đó, họ sẽ đã cho thuê lại căn studio này suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sublease / subleases
Quá khứ đơn
S + subleased
Tương lai đơn
S + will + sublease
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + subleasing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + subleasing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + subleasing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + subleased
Quá khứ hoàn thành
S + had + subleased
Tương lai hoàn thành
S + will have + subleased
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + subleasing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + subleasing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + subleasing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sublease qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have sublease the room.→✓ She has subleased the room.

Sau have/has phải dùng V3 (subleased), không dùng nguyên mẫu.

✗ He sublease the flat last year.→✓ He subleased the flat last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ They will sublease the room when they will move out.→✓ They will sublease the room when they move out.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sublease#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS