Chia động từ sublet
All Tenses of the Verb "sublet"
Một động từ, mười hai thì. Xem sublet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sublet · sublet · will subletViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sublettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subletNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sublettingThì hiện tại
Many students sublet their rooms during the break.
Nhiều sinh viên cho thuê lại phòng trong kỳ nghỉ.
We are subletting our place while we travel.
Chúng tôi đang cho thuê lại nhà trong lúc đi du lịch.
We have sublet this room twice already.
Chúng tôi đã cho thuê lại căn phòng này hai lần rồi.
They have been subletting the office space since spring.
Họ đã cho thuê lại văn phòng đó từ mùa xuân.
Thì quá khứ
We sublet our flat while we were abroad.
Chúng tôi đã cho thuê lại căn hộ khi ở nước ngoài.
We were subletting the studio when the landlord found out.
Chúng tôi đang cho thuê lại căn hộ studio thì chủ nhà phát hiện.
We had sublet the place before the new rules took effect.
Chúng tôi đã cho thuê lại chỗ đó trước khi quy định mới có hiệu lực.
They had been subletting the office for a year before the audit.
Họ đã cho thuê lại văn phòng đó suốt một năm trước khi bị kiểm tra.
Thì tương lai
They will sublet the house while they are away.
Họ sẽ cho thuê lại căn nhà trong lúc đi vắng.
This time next month we will be subletting our place.
Giờ này tháng sau chúng tôi sẽ đang cho thuê lại chỗ ở.
By next year she will have sublet the studio three times.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã cho thuê lại căn studio ba lần.
By 2030 they will have been subletting that office for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã cho thuê lại văn phòng đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sublet / sublets | Quá khứ đơn S + sublet | Tương lai đơn S + will + sublet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subletting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subletting | Tương lai tiếp diễn S + will be + subletting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sublet | Quá khứ hoàn thành S + had + sublet | Tương lai hoàn thành S + will have + sublet |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subletting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subletting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subletting |
Luyện chia sublet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
sublet không đổi dạng ở V2/V3, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng dạng quá khứ sublet, không chia -s.
Dạng V-ing của sublet phải gấp đôi phụ âm cuối: subletting.
