GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ subrogate

All Tenses of the Verb "subrogate"

Một động từ, mười hai thì. Xem subrogate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsubrogate
V2 · QUÁ KHỨsubrogated
V3 · PHÂN TỪsubrogated
V-INGsubrogating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

subrogate · subrogated · will subrogate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + subrogating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + subrogated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + subrogating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + subrogate / subrogates
Khẳng định:The insurer subrogates the claim against the at-fault driver.
Phủ định:The policy doesn't subrogate claims below five hundred dollars.
Nghi vấn:Does the insurer subrogate this type of claim?

The insurance company subrogates claims to recover its costs.

Công ty bảo hiểm thế quyền yêu cầu bồi thường để thu hồi chi phí.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + subrogating
Khẳng định:The insurer is subrogating the claim this month.
Phủ định:The company isn't subrogating this case yet.
Nghi vấn:Is the firm subrogating the claim against the contractor?

The company is subrogating the claim against the negligent contractor.

Công ty đang thế quyền yêu cầu bồi thường đối với nhà thầu bất cẩn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + subrogated
Khẳng định:The insurer has subrogated the claim successfully.
Phủ định:The company hasn't subrogated any claims this quarter.
Nghi vấn:Has the insurer subrogated the loss yet?

The insurer has already subrogated the loss against the third party.

Công ty bảo hiểm đã thế quyền yêu cầu bồi thường đối với bên thứ ba.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + subrogating
Khẳng định:Lawyers have been subrogating claims for the firm all year.
Phủ định:The department hasn't been subrogating cases as quickly as before.
Nghi vấn:Have they been subrogating claims since the merger?

The legal team has been subrogating claims since the merger.

Đội ngũ pháp lý đã thế quyền các yêu cầu bồi thường kể từ sau vụ sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + subrogated
Khẳng định:The insurer subrogated the claim last year.
Phủ định:The company didn't subrogate the smaller claims.
Nghi vấn:Did the insurer subrogate the accident claim?

The insurer subrogated the accident claim against the other driver.

Công ty bảo hiểm đã thế quyền yêu cầu bồi thường tai nạn đối với tài xế kia.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + subrogating
Khẳng định:The firm was subrogating the claim when the case settled.
Phủ định:They weren't subrogating any claims during the audit.
Nghi vấn:Was the insurer subrogating the loss at that time?

The insurer was subrogating the loss when new evidence appeared.

Công ty bảo hiểm đang thế quyền khoản tổn thất thì có bằng chứng mới xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + subrogated
Khẳng định:The insurer had subrogated the claim before the trial began.
Phủ định:The company hadn't subrogated the loss by the deadline.
Nghi vấn:Had the firm subrogated the claim before the settlement?

The firm had already subrogated the claim before the settlement talks.

Công ty đã thế quyền yêu cầu bồi thường trước khi diễn ra đàm phán dàn xếp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + subrogating
Khẳng định:The team had been subrogating claims for years before the policy changed.
Phủ định:The department hadn't been subrogating cases long before it was restructured.
Nghi vấn:Had the firm been subrogating claims for a decade?

The firm had been subrogating claims for a decade before it merged with a larger insurer.

Công ty đã thế quyền các yêu cầu bồi thường suốt một thập kỷ trước khi sáp nhập với hãng bảo hiểm lớn hơn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + subrogate
Khẳng định:The insurer will subrogate the claim next week.
Phủ định:The company won't subrogate claims under the new policy.
Nghi vấn:Will the insurer subrogate this loss?

The insurer will subrogate this loss once the investigation ends.

Công ty bảo hiểm sẽ thế quyền khoản tổn thất này khi cuộc điều tra kết thúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + subrogating
Khẳng định:By Friday, the firm will be subrogating the claim.
Phủ định:The team won't be subrogating any cases during the holidays.
Nghi vấn:Will the insurer be subrogating the claim next month?

Next month the insurer will be subrogating the claim against the manufacturer.

Tháng tới, công ty bảo hiểm sẽ thế quyền yêu cầu bồi thường đối với nhà sản xuất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + subrogated
Khẳng định:By year-end, the insurer will have subrogated the entire claim.
Phủ định:The company won't have subrogated the loss by then.
Nghi vấn:Will the firm have subrogated the claim by the deadline?

By the deadline, the firm will have subrogated the full claim.

Trước hạn chót, công ty sẽ đã thế quyền toàn bộ yêu cầu bồi thường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + subrogating
Khẳng định:By then, the firm will have been subrogating claims for five years.
Phủ định:The company won't have been subrogating cases for long by that point.
Nghi vấn:Will the insurer have been subrogating claims for a decade by 2030?

By 2030 the insurer will have been subrogating claims for a full decade.

Đến năm 2030, công ty bảo hiểm sẽ đã thế quyền các yêu cầu bồi thường suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + subrogate / subrogates
Quá khứ đơn
S + subrogated
Tương lai đơn
S + will + subrogate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + subrogating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + subrogating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + subrogating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + subrogated
Quá khứ hoàn thành
S + had + subrogated
Tương lai hoàn thành
S + will have + subrogated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + subrogating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + subrogating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + subrogating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia subrogate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The insurer have subrogate the claim.→✓ The insurer has subrogated the claim.

Sau have/has phải dùng V3 (subrogated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The company subrogate the claim last year.→✓ The company subrogated the claim last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ The insurer will subrogate the loss when it will be confirmed.→✓ The insurer will subrogate the loss when it is confirmed.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#subrogate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS