Chia động từ subrogate
All Tenses of the Verb "subrogate"
Một động từ, mười hai thì. Xem subrogate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
subrogate · subrogated · will subrogateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + subrogatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subrogatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + subrogatingThì hiện tại
The insurance company subrogates claims to recover its costs.
Công ty bảo hiểm thế quyền yêu cầu bồi thường để thu hồi chi phí.
The company is subrogating the claim against the negligent contractor.
Công ty đang thế quyền yêu cầu bồi thường đối với nhà thầu bất cẩn.
The insurer has already subrogated the loss against the third party.
Công ty bảo hiểm đã thế quyền yêu cầu bồi thường đối với bên thứ ba.
The legal team has been subrogating claims since the merger.
Đội ngũ pháp lý đã thế quyền các yêu cầu bồi thường kể từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The insurer subrogated the accident claim against the other driver.
Công ty bảo hiểm đã thế quyền yêu cầu bồi thường tai nạn đối với tài xế kia.
The insurer was subrogating the loss when new evidence appeared.
Công ty bảo hiểm đang thế quyền khoản tổn thất thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The firm had already subrogated the claim before the settlement talks.
Công ty đã thế quyền yêu cầu bồi thường trước khi diễn ra đàm phán dàn xếp.
The firm had been subrogating claims for a decade before it merged with a larger insurer.
Công ty đã thế quyền các yêu cầu bồi thường suốt một thập kỷ trước khi sáp nhập với hãng bảo hiểm lớn hơn.
Thì tương lai
The insurer will subrogate this loss once the investigation ends.
Công ty bảo hiểm sẽ thế quyền khoản tổn thất này khi cuộc điều tra kết thúc.
Next month the insurer will be subrogating the claim against the manufacturer.
Tháng tới, công ty bảo hiểm sẽ thế quyền yêu cầu bồi thường đối với nhà sản xuất.
By the deadline, the firm will have subrogated the full claim.
Trước hạn chót, công ty sẽ đã thế quyền toàn bộ yêu cầu bồi thường.
By 2030 the insurer will have been subrogating claims for a full decade.
Đến năm 2030, công ty bảo hiểm sẽ đã thế quyền các yêu cầu bồi thường suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + subrogate / subrogates | Quá khứ đơn S + subrogated | Tương lai đơn S + will + subrogate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subrogating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subrogating | Tương lai tiếp diễn S + will be + subrogating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + subrogated | Quá khứ hoàn thành S + had + subrogated | Tương lai hoàn thành S + will have + subrogated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subrogating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subrogating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subrogating |
Luyện chia subrogate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (subrogated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
