Chia động từ suckle
All Tenses of the Verb "suckle"
Một động từ, mười hai thì. Xem suckle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
suckle · suckled · will suckleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sucklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suckledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sucklingThì hiện tại
The mare suckles her foal every few hours.
Ngựa mẹ cho ngựa con bú vài tiếng một lần.
The doe is suckling her fawn in the shade.
Hươu mẹ đang cho hươu con bú trong bóng râm.
The mare has already suckled her foal this morning.
Ngựa mẹ đã cho ngựa con bú sáng nay rồi.
The sow has been suckling her litter since sunrise.
Lợn mẹ đã cho đàn con bú từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The cow suckled her calf yesterday evening.
Bò mẹ đã cho bê con bú chiều qua.
The ewe was suckling her lamb when the storm hit.
Cừu mẹ đang cho cừu con bú thì cơn bão ập đến.
The sow had suckled all her piglets before nightfall.
Lợn mẹ đã cho hết đàn con bú trước khi trời tối.
The cow had been suckling her calf for six months before it stopped.
Bò mẹ đã cho bê bú sáu tháng trước khi ngừng lại.
Thì tương lai
The mare will suckle her foal within the hour.
Ngựa mẹ sẽ cho ngựa con bú trong vòng một tiếng nữa.
This time tomorrow the sow will be suckling her litter.
Giờ này ngày mai lợn mẹ sẽ đang cho đàn con bú.
By autumn the mare will have suckled her foal for months.
Đến mùa thu ngựa mẹ sẽ đã cho ngựa con bú suốt nhiều tháng.
By weaning day the cow will have been suckling her calf for six months.
Đến ngày cai sữa bò mẹ sẽ đã cho bê bú suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suckle / suckles | Quá khứ đơn S + suckled | Tương lai đơn S + will + suckle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suckling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suckling | Tương lai tiếp diễn S + will be + suckling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suckled | Quá khứ hoàn thành S + had + suckled | Tương lai hoàn thành S + will have + suckled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suckling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suckling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suckling |
Luyện chia suckle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (it) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (suckles).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
