Chia động từ sunder
All Tenses of the Verb "sunder"
Một động từ, mười hai thì. Xem sunder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, sự thật, kết quả, không nhấn vào quá trình.
sunder · sundered · will sunderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sunderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sunderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sunderingThì hiện tại
A single betrayal can sunder even the strongest bond.
Chỉ một lần phản bội cũng có thể chia cắt mối quan hệ bền chặt nhất.
Political rivalry is sundering the once-united party.
Sự đối đầu chính trị đang chia rẽ đảng phái từng đoàn kết ấy.
Years of mistrust have sundered the two brothers.
Nhiều năm nghi kỵ đã chia cắt hai anh em ấy.
The border conflict has been sundering the two communities for years.
Xung đột biên giới đã chia rẽ hai cộng đồng suốt nhiều năm qua.
Thì quá khứ
A great earthquake sundered the cliff from the mainland.
Một trận động đất lớn đã tách vách đá khỏi đất liền.
The civil war was sundering the nation when peace talks began.
Cuộc nội chiến đang chia cắt đất nước khi các cuộc đàm phán hòa bình bắt đầu.
The war had sundered the country long before the treaty was drafted.
Cuộc chiến đã chia cắt đất nước từ lâu trước khi hiệp ước được soạn thảo.
The old feud had been sundering the two houses for generations before the truce.
Mối thù cũ đã chia rẽ hai dòng họ suốt nhiều thế hệ trước khi có lệnh ngừng chiến.
Thì tương lai
If they don't compromise, the dispute will sunder the whole company.
Nếu họ không thỏa hiệp, mâu thuẫn này sẽ chia rẽ cả công ty.
If nothing changes, the drought will be sundering the community for years to come.
Nếu không có gì thay đổi, hạn hán sẽ tiếp tục chia rẽ cộng đồng trong nhiều năm tới.
By 2030, the conflict will have sundered the region for a full decade.
Đến năm 2030, xung đột này sẽ đã chia rẽ khu vực suốt cả một thập kỷ.
By the anniversary, the war will have been sundering the country for five long years.
Đến ngày kỷ niệm, cuộc chiến sẽ đã chia cắt đất nước suốt năm năm dài đằng đẵng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sunder / sunders | Quá khứ đơn S + sundered | Tương lai đơn S + will + sunder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sundering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sundering | Tương lai tiếp diễn S + will be + sundering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sundered | Quá khứ hoàn thành S + had + sundered | Tương lai hoàn thành S + will have + sundered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sundering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sundering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sundering |
Luyện chia sunder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sundered), không dùng nguyên mẫu (sunder).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (sundered).
Với 'since', cần dùng thì hoàn thành (have/has), không dùng quá khứ đơn.
