Chia động từ swagger
All Tenses of the Verb "swagger"
Một động từ, mười hai thì. Xem swagger, bước đi ngạo nghễ, lắc lư đầy vẻ tự mãn, biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swagger · swaggered · will swaggerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swaggeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swaggeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swaggeringThì hiện tại
He swaggers down the street like he owns the city.
Anh ta bước đi vênh váo trên phố như thể sở hữu cả thành phố.
Look at him swaggering around after that goal!
Nhìn anh ta bước đi vênh váo khắp nơi sau bàn thắng đó kìa!
The players have swaggered off the pitch after their win.
Các cầu thủ đã bước đi tự tin rời sân sau chiến thắng của họ.
The players have been swaggering around the locker room since the win.
Các cầu thủ đã bước đi tự tin quanh phòng thay đồ từ sau chiến thắng.
Thì quá khứ
He swaggered past the reporters without saying a word.
Anh ta bước đi vênh váo qua mặt các phóng viên mà không nói một lời.
They were swaggering down the street when the police arrived.
Họ đang bước đi vênh váo trên phố thì cảnh sát xuất hiện.
They had already swaggered past the guards before anyone noticed.
Họ đã bước đi vênh váo qua mặt lính gác trước khi ai đó để ý.
They had been swaggering through the tournament before the final defeat.
Họ đã bước đi tự tin suốt giải đấu trước thất bại ở trận chung kết.
Thì tương lai
They will swagger off the pitch if they win tonight.
Họ sẽ bước đi tự tin rời sân nếu thắng trận tối nay.
By kickoff they will be swaggering onto the pitch already.
Đến giờ khai cuộc, họ sẽ đã đang bước đi tự tin ra sân.
By next year they will have swaggered across stages all over the world.
Đến năm sau, họ sẽ đã bước đi tự tin trên các sân khấu khắp thế giới.
By next month they will have been swaggering through victories for a whole decade.
Đến tháng sau, họ sẽ đã bước đi tự tin qua các chiến thắng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swagger / swaggers | Quá khứ đơn S + swaggered | Tương lai đơn S + will + swagger |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swaggering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swaggering | Tương lai tiếp diễn S + will be + swaggering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swaggered | Quá khứ hoàn thành S + had + swaggered | Tương lai hoàn thành S + will have + swaggered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swaggering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swaggering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swaggering |
Luyện chia swagger qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thiếu trợ động từ am/is/are trước V-ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều không thêm -s vào động từ.
