Chia động từ swarm
All Tenses of the Verb "swarm"
Một động từ, mười hai thì. Xem swarm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, hiện tượng lặp lại, không nhấn vào quá trình.
swarm · swarmed · will swarmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swarmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swarmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swarmingThì hiện tại
Tourists swarm the beach every summer.
Khách du lịch kéo đến đông nghịt bãi biển mỗi mùa hè.
Reporters are swarming around the building right now.
Các phóng viên đang vây quanh tòa nhà ngay lúc này.
Fans have swarmed the stadium since early morning.
Người hâm mộ đã kéo đến vây kín sân vận động từ sáng sớm.
Journalists have been swarming the courthouse since dawn.
Các nhà báo đã kéo đến vây quanh tòa án từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
Tourists swarmed the market during the festival.
Khách du lịch đã kéo đến đông đúc khu chợ trong dịp lễ hội.
Reporters were swarming the airport when the star landed.
Các phóng viên đang vây quanh sân bay khi ngôi sao đó hạ cánh.
The fans had already swarmed the gate before the doors opened.
Người hâm mộ đã kéo đến vây kín cổng trước khi cửa mở.
Journalists had been swarming the office for days before the announcement.
Các nhà báo đã vây quanh văn phòng nhiều ngày trước khi có thông báo.
Thì tương lai
Fans will swarm the stadium before the final match.
Người hâm mộ sẽ kéo đến vây kín sân vận động trước trận chung kết.
By evening tourists will be swarming the old town.
Đến tối, khách du lịch sẽ đang kéo đến đông nghịt phố cổ.
By noon the crowd will have swarmed the square.
Đến trưa, đám đông sẽ đã kéo đến vây kín quảng trường.
By midnight the fans will have been swarming the street for six hours.
Đến nửa đêm, người hâm mộ sẽ đã vây kín con phố suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swarm / swarms | Quá khứ đơn S + swarmed | Tương lai đơn S + will + swarm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swarming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swarming | Tương lai tiếp diễn S + will be + swarming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swarmed | Quá khứ hoàn thành S + had + swarmed | Tương lai hoàn thành S + will have + swarmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swarming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swarming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swarming |
Luyện chia swarm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều 'bees' phải đi với 'have', không dùng 'has'.
Diễn tả thói quen lặp lại cần dùng hiện tại đơn, không chỉ V-ing thiếu trợ động từ.
Sau have/has phải dùng V3 (swarmed), không dùng nguyên mẫu (swarm).
