GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ swelter

All Tenses of the Verb "swelter"

Một động từ, mười hai thì. Xem swelter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUswelter
V2 · QUÁ KHỨsweltered
V3 · PHÂN TỪsweltered
V-INGsweltering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật về thời tiết nóng bức, không nhấn vào quá trình.

swelter · sweltered · will swelter
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sweltering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sweltered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sweltering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật lặp lại về thời tiết nóng bức.
S + swelter / swelters
Khẳng định:The city swelters in the summer heat every year.
Phủ định:It doesn't swelter much here in spring.
Nghi vấn:Does this region swelter during August?

The whole city swelters under the July sun.

Cả thành phố oi bức dưới nắng tháng Bảy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sweltering
Khẳng định:We are sweltering in this heat right now.
Phủ định:They aren't sweltering as much today, thankfully.
Nghi vấn:Are you sweltering in this weather too?

Everyone is sweltering in the crowded subway car.

Mọi người đang toát mồ hôi vì nóng trong toa tàu điện ngầm chật kín.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sweltered
Khẳng định:The city has sweltered for a week straight.
Phủ định:We haven't sweltered like this in years.
Nghi vấn:Have you sweltered much this summer?

The whole region has sweltered under record heat.

Cả vùng đã phải chịu nóng oi bức kỷ lục.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sweltering
Khẳng định:We have been sweltering since early morning.
Phủ định:They haven't been sweltering much this week.
Nghi vấn:How long have you been sweltering in this heat?

The workers have been sweltering all afternoon in the sun.

Công nhân đã chịu nóng oi bức suốt cả buổi chiều dưới nắng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sweltered
Khẳng định:The city sweltered under the August sun last year.
Phủ định:We didn't swelter much during the trip.
Nghi vấn:Did you swelter on your vacation?

Everyone sweltered in the crowded stadium yesterday.

Hôm qua mọi người đều oi bức trong sân vận động đông đúc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sweltering
Khẳng định:We were sweltering when the air conditioner broke.
Phủ định:They weren't sweltering when the storm cooled things down.
Nghi vấn:Were you sweltering during the hike?

The crowd was sweltering when the concert finally started.

Đám đông đang oi bức khi buổi hòa nhạc cuối cùng cũng bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sweltered
Khẳng định:We had sweltered for hours before the rain came.
Phủ định:They hadn't sweltered much before the fan arrived.
Nghi vấn:Had you sweltered long before help came?

The team had sweltered for an hour before the game paused.

Đội đã chịu nóng oi bức suốt một tiếng trước khi trận đấu tạm dừng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sweltering
Khẳng định:We had been sweltering for hours before the storm broke.
Phủ định:They hadn't been sweltering long before it cooled off.
Nghi vấn:Had you been sweltering all day before the rain came?

The workers had been sweltering for days before the heatwave ended.

Công nhân đã chịu nóng oi bức nhiều ngày trước khi đợt nắng nóng kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + swelter
Khẳng định:The city will swelter under the summer heat again.
Phủ định:We won't swelter as much with the new air conditioning.
Nghi vấn:Will you swelter during the festival this year?

The region will swelter again next August.

Vùng này sẽ lại oi bức vào tháng Tám năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sweltering
Khẳng định:This time tomorrow we will be sweltering at the beach.
Phủ định:They won't be sweltering once the rain starts.
Nghi vấn:Will you be sweltering during the parade tomorrow?

At noon the crowd will be sweltering in the sun.

Buổi trưa đám đông sẽ đang oi bức dưới nắng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sweltered
Khẳng định:By August the city will have sweltered for months.
Phủ định:We won't have sweltered much by autumn.
Nghi vấn:Will the region have sweltered before the rains arrive?

By September the country will have sweltered through its hottest summer yet.

Đến tháng Chín cả nước sẽ đã trải qua mùa hè oi bức nhất từ trước đến nay.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sweltering
Khẳng định:By evening we will have been sweltering for twelve hours.
Phủ định:They won't have been sweltering long by nightfall.
Nghi vấn:Will you have been sweltering all day by sunset?

By sunset the city will have been sweltering for fourteen hours.

Đến hoàng hôn thành phố sẽ đã oi bức suốt mười bốn tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + swelter / swelters
Quá khứ đơn
S + sweltered
Tương lai đơn
S + will + swelter
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sweltering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sweltering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sweltering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sweltered
Quá khứ hoàn thành
S + had + sweltered
Tương lai hoàn thành
S + will have + sweltered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sweltering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sweltering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sweltering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia swelter qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The city swelter every summer.→✓ The city swelters every summer.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s (swelters).

✗ We have swelter all week.→✓ We have sweltered all week.

Sau have/has phải dùng V3 (sweltered), không dùng nguyên mẫu.

✗ The city sweltered next summer.→✓ The city will swelter next summer.

Có trạng từ tương lai (next summer) phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#swelter#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS