Chia động từ swelter
All Tenses of the Verb "swelter"
Một động từ, mười hai thì. Xem swelter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật về thời tiết nóng bức, không nhấn vào quá trình.
swelter · sweltered · will swelterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swelteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swelteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swelteringThì hiện tại
The whole city swelters under the July sun.
Cả thành phố oi bức dưới nắng tháng Bảy.
Everyone is sweltering in the crowded subway car.
Mọi người đang toát mồ hôi vì nóng trong toa tàu điện ngầm chật kín.
The whole region has sweltered under record heat.
Cả vùng đã phải chịu nóng oi bức kỷ lục.
The workers have been sweltering all afternoon in the sun.
Công nhân đã chịu nóng oi bức suốt cả buổi chiều dưới nắng.
Thì quá khứ
Everyone sweltered in the crowded stadium yesterday.
Hôm qua mọi người đều oi bức trong sân vận động đông đúc.
The crowd was sweltering when the concert finally started.
Đám đông đang oi bức khi buổi hòa nhạc cuối cùng cũng bắt đầu.
The team had sweltered for an hour before the game paused.
Đội đã chịu nóng oi bức suốt một tiếng trước khi trận đấu tạm dừng.
The workers had been sweltering for days before the heatwave ended.
Công nhân đã chịu nóng oi bức nhiều ngày trước khi đợt nắng nóng kết thúc.
Thì tương lai
The region will swelter again next August.
Vùng này sẽ lại oi bức vào tháng Tám năm sau.
At noon the crowd will be sweltering in the sun.
Buổi trưa đám đông sẽ đang oi bức dưới nắng.
By September the country will have sweltered through its hottest summer yet.
Đến tháng Chín cả nước sẽ đã trải qua mùa hè oi bức nhất từ trước đến nay.
By sunset the city will have been sweltering for fourteen hours.
Đến hoàng hôn thành phố sẽ đã oi bức suốt mười bốn tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swelter / swelters | Quá khứ đơn S + sweltered | Tương lai đơn S + will + swelter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sweltering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sweltering | Tương lai tiếp diễn S + will be + sweltering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sweltered | Quá khứ hoàn thành S + had + sweltered | Tương lai hoàn thành S + will have + sweltered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sweltering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sweltering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sweltering |
Luyện chia swelter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s (swelters).
Sau have/has phải dùng V3 (sweltered), không dùng nguyên mẫu.
Có trạng từ tương lai (next summer) phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
