Chia động từ swoon
All Tenses of the Verb "swoon"
Một động từ, mười hai thì. Xem swoon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swoon · swooned · will swoonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swooningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swoonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swooningThì hiện tại
Teenagers swoon over pop stars.
Thanh thiếu niên ngất ngây vì các ngôi sao nhạc pop.
The fans are swooning as he walks on stage.
Người hâm mộ đang ngất ngây khi anh ấy bước lên sân khấu.
Millions of fans have swooned over his charm.
Hàng triệu người hâm mộ đã ngất ngây vì sức hút của anh ấy.
Fans have been swooning over the new album all week.
Người hâm mộ đã ngất ngây vì album mới suốt cả tuần nay.
Thì quá khứ
The whole room swooned at his speech.
Cả căn phòng đã ngất ngây trước bài phát biểu của anh ấy.
Fans were swooning as the band played their hit song.
Người hâm mộ đang ngất ngây khi ban nhạc chơi bài hit của họ.
She had swooned over his letters long before they met.
Cô ấy đã ngất ngây vì những lá thư của anh ấy từ trước khi họ gặp nhau.
She had been swooning over the actor for months before the movie came out.
Cô ấy đã ngất ngây vì diễn viên đó suốt nhiều tháng trước khi phim ra mắt.
Thì tương lai
I bet the crowd will swoon when he sings.
Tôi cá là khán giả sẽ ngất ngây khi anh ấy hát.
The audience will be swooning during the entire show.
Khán giả sẽ đang ngất ngây suốt cả buổi diễn.
By midnight, the whole crowd will have swooned over him.
Đến nửa đêm, cả đám đông sẽ đã ngất ngây vì anh ấy.
By 2030, fans will have been swooning over the group for fifteen years.
Đến năm 2030, người hâm mộ sẽ đã ngất ngây vì nhóm nhạc đó suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swoon / swoons | Quá khứ đơn S + swooned | Tương lai đơn S + will + swoon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swooning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swooning | Tương lai tiếp diễn S + will be + swooning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swooned | Quá khứ hoàn thành S + had + swooned | Tương lai hoàn thành S + will have + swooned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swooning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swooning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swooning |
Luyện chia swoon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Swoon' là nội động từ, cần giới từ 'over' khi nói ngất ngây vì ai/điều gì.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: 'swoons'.
Chủ ngữ số nhiều 'they' đi với 'were', không dùng 'was'.
