GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ syllabify

All Tenses of the Verb "syllabify"

Một động từ, mười hai thì. Xem syllabify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsyllabify
V2 · QUÁ KHỨsyllabified
V3 · PHÂN TỪsyllabified
V-INGsyllabifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

syllabify · syllabified · will syllabify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + syllabifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + syllabified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + syllabifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + syllabify / syllabifies
Khẳng định:The dictionary syllabifies every headword for learners.
Phủ định:This app doesn't syllabify compound words correctly.
Nghi vấn:Does the tool syllabify long medical terms?

The teacher syllabifies new words on the board.

Cô giáo tách âm tiết các từ mới trên bảng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + syllabifying
Khẳng định:The system is syllabifying the text automatically.
Phủ định:It isn't syllabifying the foreign names properly.
Nghi vấn:Is the app syllabifying the whole document now?

We are syllabifying the poem for the reading exercise.

Chúng tôi đang tách âm tiết bài thơ cho bài tập đọc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + syllabified
Khẳng định:The editor has syllabified the entire glossary.
Phủ định:They haven't syllabified the last chapter yet.
Nghi vấn:Have you syllabified all the new vocabulary?

She has already syllabified the difficult words.

Cô ấy đã tách âm tiết xong các từ khó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + syllabifying
Khẳng định:He has been syllabifying the wordlist all afternoon.
Phủ định:I haven't been syllabifying much this week.
Nghi vấn:How long have you been syllabifying this dictionary?

They have been syllabifying the textbook since Monday.

Họ đã tách âm tiết sách giáo khoa từ thứ Hai đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + syllabified
Khẳng định:The linguist syllabified the whole word list last month.
Phủ định:She didn't syllabify the technical terms.
Nghi vấn:Did you syllabify the poem for class?

He syllabified the vocabulary before the spelling test.

Anh ấy đã tách âm tiết từ vựng trước bài kiểm tra chính tả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + syllabifying
Khẳng định:I was syllabifying the passage when the bell rang.
Phủ định:They weren't syllabifying the words correctly.
Nghi vấn:Were you syllabifying the text at that time?

She was syllabifying the story while I graded papers.

Cô ấy đang tách âm tiết câu chuyện trong khi tôi chấm bài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + syllabified
Khẳng định:They had syllabified the glossary before the printer arrived.
Phủ định:He hadn't syllabified the list before the deadline.
Nghi vấn:Had you syllabified the dictionary by then?

The editor had syllabified the entries before publication.

Biên tập viên đã tách âm tiết các mục từ trước khi xuất bản.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + syllabifying
Khẳng định:She had been syllabifying the textbook for days before finishing.
Phủ định:We hadn't been syllabifying long when the project changed.
Nghi vấn:Had they been syllabifying the dictionary regularly?

He had been syllabifying the wordlist for weeks before it was published.

Anh ấy đã tách âm tiết danh sách từ vựng nhiều tuần trước khi nó được xuất bản.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + syllabify
Khẳng định:We will syllabify the new chapter next week.
Phủ định:She won't syllabify the foreign words.
Nghi vấn:Will you syllabify the whole glossary?

The team will syllabify the dictionary next month.

Nhóm biên soạn sẽ tách âm tiết từ điển vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + syllabifying
Khẳng định:This time tomorrow I will be syllabifying the vocabulary list.
Phủ định:He won't be syllabifying the text on Friday.
Nghi vấn:Will you be syllabifying the poem this afternoon?

At noon she will be syllabifying the new entries.

Trưa nay cô ấy sẽ đang tách âm tiết các mục từ mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + syllabified
Khẳng định:By next month they will have syllabified the whole book.
Phủ định:She won't have syllabified all the chapters by then.
Nghi vấn:Will you have syllabified the dictionary by June?

By the deadline he will have syllabified every entry.

Đến hạn chót anh ấy sẽ đã tách âm tiết xong mọi mục từ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + syllabifying
Khẳng định:By May she will have been syllabifying the dictionary for a year.
Phủ định:We won't have been syllabifying long by then.
Nghi vấn:Will you have been syllabifying this project for a decade by 2030?

By 2030 the team will have been syllabifying regional dialects for 20 years.

Đến 2030 nhóm sẽ đã tách âm tiết các phương ngữ vùng miền suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + syllabify / syllabifies
Quá khứ đơn
S + syllabified
Tương lai đơn
S + will + syllabify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + syllabifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + syllabifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + syllabifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + syllabified
Quá khứ hoàn thành
S + had + syllabified
Tương lai hoàn thành
S + will have + syllabified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + syllabifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + syllabifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + syllabifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia syllabify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have syllabify the word.→✓ I have syllabified the word.

Sau have/has phải dùng V3 (syllabified), không dùng nguyên mẫu.

✗ The app syllabify words automatically.→✓ The app syllabifies words automatically.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es vì động từ tận cùng -y sau phụ âm.

✗ She syllabifyed the list yesterday.→✓ She syllabified the list yesterday.

Động từ tận cùng phụ âm + y phải đổi y thành i trước khi thêm -ed (syllabify → syllabified).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#syllabify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS