Chia động từ syllabify
All Tenses of the Verb "syllabify"
Một động từ, mười hai thì. Xem syllabify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
syllabify · syllabified · will syllabifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + syllabifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + syllabifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + syllabifyingThì hiện tại
The teacher syllabifies new words on the board.
Cô giáo tách âm tiết các từ mới trên bảng.
We are syllabifying the poem for the reading exercise.
Chúng tôi đang tách âm tiết bài thơ cho bài tập đọc.
She has already syllabified the difficult words.
Cô ấy đã tách âm tiết xong các từ khó.
They have been syllabifying the textbook since Monday.
Họ đã tách âm tiết sách giáo khoa từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
He syllabified the vocabulary before the spelling test.
Anh ấy đã tách âm tiết từ vựng trước bài kiểm tra chính tả.
She was syllabifying the story while I graded papers.
Cô ấy đang tách âm tiết câu chuyện trong khi tôi chấm bài.
The editor had syllabified the entries before publication.
Biên tập viên đã tách âm tiết các mục từ trước khi xuất bản.
He had been syllabifying the wordlist for weeks before it was published.
Anh ấy đã tách âm tiết danh sách từ vựng nhiều tuần trước khi nó được xuất bản.
Thì tương lai
The team will syllabify the dictionary next month.
Nhóm biên soạn sẽ tách âm tiết từ điển vào tháng tới.
At noon she will be syllabifying the new entries.
Trưa nay cô ấy sẽ đang tách âm tiết các mục từ mới.
By the deadline he will have syllabified every entry.
Đến hạn chót anh ấy sẽ đã tách âm tiết xong mọi mục từ.
By 2030 the team will have been syllabifying regional dialects for 20 years.
Đến 2030 nhóm sẽ đã tách âm tiết các phương ngữ vùng miền suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + syllabify / syllabifies | Quá khứ đơn S + syllabified | Tương lai đơn S + will + syllabify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + syllabifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + syllabifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + syllabifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + syllabified | Quá khứ hoàn thành S + had + syllabified | Tương lai hoàn thành S + will have + syllabified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + syllabifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + syllabifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + syllabifying |
Luyện chia syllabify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (syllabified), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es vì động từ tận cùng -y sau phụ âm.
Động từ tận cùng phụ âm + y phải đổi y thành i trước khi thêm -ed (syllabify → syllabified).
