Chia động từ synthesize
All Tenses of the Verb "synthesize"
Một động từ, mười hai thì. Xem synthesize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
synthesize · synthesized · will synthesizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + synthesizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + synthesizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + synthesizingThì hiện tại
The human body synthesizes vitamin D from sunlight.
Cơ thể con người tổng hợp vitamin D từ ánh nắng mặt trời.
The lab is synthesizing a promising new vaccine.
Phòng thí nghiệm đang tổng hợp một loại vắc-xin mới đầy hứa hẹn.
Researchers have synthesized a promising new antibiotic.
Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp thành công một loại kháng sinh mới đầy triển vọng.
Scientists have been synthesizing this material for years.
Các nhà khoa học đã tổng hợp vật liệu này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
They synthesized the enzyme in the laboratory last year.
Họ đã tổng hợp enzyme này trong phòng thí nghiệm năm ngoái.
The team was synthesizing a vaccine when funding was cut.
Nhóm nghiên cứu đang tổng hợp một loại vắc-xin thì bị cắt kinh phí.
Researchers had already synthesized the drug before the clinical trial.
Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp loại thuốc này trước khi thử nghiệm lâm sàng.
Scientists had been synthesizing the vaccine for a decade before it succeeded.
Các nhà khoa học đã tổng hợp loại vắc-xin này suốt một thập kỷ trước khi thành công.
Thì tương lai
Researchers will synthesize a cure once the trials finish.
Các nhà nghiên cứu sẽ tổng hợp ra thuốc chữa bệnh khi các thử nghiệm kết thúc.
Next year, scientists will be synthesizing an improved version of the vaccine.
Năm sau, các nhà khoa học sẽ tổng hợp phiên bản cải tiến của loại vắc-xin này.
By 2030, researchers will have synthesized a viable cure.
Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu sẽ đã tổng hợp thành công một phương thuốc khả thi.
By 2030, scientists will have been synthesizing the vaccine for five years.
Đến năm 2030, các nhà khoa học sẽ đã tổng hợp loại vắc-xin này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + synthesize / synthesizes | Quá khứ đơn S + synthesized | Tương lai đơn S + will + synthesize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + synthesizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + synthesizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + synthesizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + synthesized | Quá khứ hoàn thành S + had + synthesized | Tương lai hoàn thành S + will have + synthesized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + synthesizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + synthesizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + synthesizing |
Luyện chia synthesize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (synthesized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1998) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
