Chia động từ taint
All Tenses of the Verb "taint"
Một động từ, mười hai thì. Xem taint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
taint · tainted · will taintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + taintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + taintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + taintingThì hiện tại
Corruption taints public trust in institutions.
Tham nhũng làm vấy bẩn lòng tin của công chúng vào các thể chế.
The leak is tainting the team's reputation this week.
Vụ rò rỉ thông tin đang làm vấy bẩn danh tiếng của đội trong tuần này.
Doubts have tainted the jury's verdict.
Những nghi ngờ đã làm vấy bẩn phán quyết của bồi thẩm đoàn.
Suspicion has been tainting their partnership since the audit.
Sự nghi ngờ đã liên tục làm vấy bẩn mối quan hệ hợp tác của họ kể từ sau cuộc kiểm toán.
Thì quá khứ
A single error tainted the entire report.
Chỉ một sai sót đã làm vấy bẩn toàn bộ bản báo cáo.
Doubt was tainting the audience's trust throughout the trial.
Sự nghi ngờ đã liên tục làm vấy bẩn lòng tin của khán giả suốt phiên tòa.
Suspicion had tainted the results long before the recount.
Sự nghi ngờ đã làm vấy bẩn kết quả từ lâu trước khi có việc kiểm phiếu lại.
Suspicion had been tainting the negotiations for weeks before they collapsed.
Sự nghi ngờ đã làm vấy bẩn các cuộc đàm phán suốt nhiều tuần trước khi chúng đổ vỡ.
Thì tương lai
Analysts predict the scandal will taint next year's election.
Các nhà phân tích dự đoán vụ bê bối này sẽ làm vấy bẩn cuộc bầu cử năm sau.
Soon, doubt will be tainting every decision the board makes.
Chẳng bao lâu nữa, sự nghi ngờ sẽ liên tục làm vấy bẩn mọi quyết định của hội đồng quản trị.
By 2030, the controversy will have tainted an entire generation's trust.
Đến năm 2030, vụ bê bối này sẽ đã làm vấy bẩn lòng tin của cả một thế hệ.
By then, doubt will have been tainting the institution for a generation.
Đến lúc đó, sự nghi ngờ sẽ đã liên tục làm vấy bẩn thể chế này suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + taint / taints | Quá khứ đơn S + tainted | Tương lai đơn S + will + taint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tainting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tainting | Tương lai tiếp diễn S + will be + tainting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tainted | Quá khứ hoàn thành S + had + tainted | Tương lai hoàn thành S + will have + tainted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tainting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tainting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tainting |
Luyện chia taint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Ở thể bị động, cần thêm been trước V3: have/has been + V3.
Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với for, không dùng will + since.
