GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ taper

All Tenses of the Verb "taper"

Một động từ, mười hai thì. Xem taper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtaper
V2 · QUÁ KHỨtapered
V3 · PHÂN TỪtapered
V-INGtapering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

taper · tapered · will taper
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tapering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tapered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tapering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm mang tính cố định.
S + taper / tapers
Khẳng định:The doctor tapers his dosage over several weeks.
Phủ định:This medication doesn't taper off quickly.
Nghi vấn:Does the road taper into a narrow path here?

The candle tapers to a fine point at the top.

Ngọn nến thon dần thành một điểm nhọn ở phía trên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tapering
Khẳng định:She is tapering off her medication this month.
Phủ định:He isn't tapering his training yet.
Nghi vấn:Is the noise tapering off as the concert ends?

The runner is tapering her workouts before the marathon.

Vận động viên đang giảm dần cường độ tập luyện trước cuộc thi marathon.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + tapered
Khẳng định:The doctor has tapered his dosage successfully.
Phủ định:She hasn't tapered her training enough for the race.
Nghi vấn:Have you tapered the medication as instructed?

The rain has tapered off since this morning.

Cơn mưa đã giảm dần từ sáng đến giờ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tapering
Khẳng định:He has been tapering his medication for two weeks.
Phủ định:She hasn't been tapering her training long.
Nghi vấn:How long have you been tapering the dosage?

The athlete has been tapering her runs before the big race.

Vận động viên đã giảm dần khối lượng chạy trước cuộc thi lớn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tapered
Khẳng định:The doctor tapered his dosage last month.
Phủ định:She didn't taper her training before the injury.
Nghi vấn:Did the rain taper off before you left?

The wind tapered off as the storm passed.

Gió giảm dần khi cơn bão đi qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tapering
Khẳng định:He was tapering his medication when the symptoms returned.
Phủ định:She wasn't tapering her training that week.
Nghi vấn:Were you tapering the dosage when the doctor called?

The noise was tapering off as we walked away.

Tiếng ồn đang giảm dần khi chúng tôi bước đi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tapered
Khẳng định:He had tapered his dosage before the side effects appeared.
Phủ định:She hadn't tapered her training before the race began.
Nghi vấn:Had the rain tapered off before the game started?

The road had already tapered into a dirt path by the time we noticed.

Con đường đã thu hẹp thành lối đất trước khi chúng tôi nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tapering
Khẳng định:He had been tapering his medication for weeks before he stopped completely.
Phủ định:She hadn't been tapering her training long before the injury.
Nghi vấn:Had you been tapering the dosage for a month before the checkup?

The athlete had been tapering her workouts for ten days before the race.

Vận động viên đã giảm dần khối lượng tập luyện trong mười ngày trước cuộc thi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc chỉ định về tương lai.
S + will + taper
Khẳng định:The doctor will taper his dosage starting next week.
Phủ định:She won't taper her training until after the exam.
Nghi vấn:Will the rain taper off by evening?

We will taper the treatment gradually over a month.

Chúng tôi sẽ giảm dần liệu trình điều trị trong một tháng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tapering
Khẳng định:This time next week, he will be tapering his medication.
Phủ định:She won't be tapering her training during the holiday.
Nghi vấn:Will you be tapering the dosage next month?

By next season, the athlete will be tapering her runs before each race.

Đến mùa sau, vận động viên sẽ đang giảm dần khối lượng chạy trước mỗi cuộc thi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tapered
Khẳng định:By next month, he will have tapered his dosage completely.
Phủ định:She won't have tapered her training enough by race day.
Nghi vấn:Will the rain have tapered off by the time we arrive?

By June, the clinic will have tapered his medication to zero.

Đến tháng Sáu, phòng khám sẽ đã giảm liều thuốc của anh ấy về mức không.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tapering
Khẳng định:By March, he will have been tapering his medication for two months.
Phủ định:She won't have been tapering her training for long by then.
Nghi vấn:Will you have been tapering the dosage for a month by the next visit?

By race day, the athlete will have been tapering her workouts for two weeks.

Đến ngày thi đấu, vận động viên sẽ đã giảm dần khối lượng tập luyện suốt hai tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + taper / tapers
Quá khứ đơn
S + tapered
Tương lai đơn
S + will + taper
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tapering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tapering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tapering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tapered
Quá khứ hoàn thành
S + had + tapered
Tương lai hoàn thành
S + will have + tapered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tapering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tapering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tapering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia taper qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The road taper into a narrow path.→✓ The road tapers into a narrow path.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

✗ He has tapered his dosage last week.→✓ He tapered his dosage last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The rain is taper off.→✓ The rain is tapering off.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#taper#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS