Chia động từ taper
All Tenses of the Verb "taper"
Một động từ, mười hai thì. Xem taper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
taper · tapered · will taperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + taperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + taperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + taperingThì hiện tại
The candle tapers to a fine point at the top.
Ngọn nến thon dần thành một điểm nhọn ở phía trên.
The runner is tapering her workouts before the marathon.
Vận động viên đang giảm dần cường độ tập luyện trước cuộc thi marathon.
The rain has tapered off since this morning.
Cơn mưa đã giảm dần từ sáng đến giờ.
The athlete has been tapering her runs before the big race.
Vận động viên đã giảm dần khối lượng chạy trước cuộc thi lớn.
Thì quá khứ
The wind tapered off as the storm passed.
Gió giảm dần khi cơn bão đi qua.
The noise was tapering off as we walked away.
Tiếng ồn đang giảm dần khi chúng tôi bước đi.
The road had already tapered into a dirt path by the time we noticed.
Con đường đã thu hẹp thành lối đất trước khi chúng tôi nhận ra.
The athlete had been tapering her workouts for ten days before the race.
Vận động viên đã giảm dần khối lượng tập luyện trong mười ngày trước cuộc thi.
Thì tương lai
We will taper the treatment gradually over a month.
Chúng tôi sẽ giảm dần liệu trình điều trị trong một tháng.
By next season, the athlete will be tapering her runs before each race.
Đến mùa sau, vận động viên sẽ đang giảm dần khối lượng chạy trước mỗi cuộc thi.
By June, the clinic will have tapered his medication to zero.
Đến tháng Sáu, phòng khám sẽ đã giảm liều thuốc của anh ấy về mức không.
By race day, the athlete will have been tapering her workouts for two weeks.
Đến ngày thi đấu, vận động viên sẽ đã giảm dần khối lượng tập luyện suốt hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + taper / tapers | Quá khứ đơn S + tapered | Tương lai đơn S + will + taper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tapering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tapering | Tương lai tiếp diễn S + will be + tapering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tapered | Quá khứ hoàn thành S + had + tapered | Tương lai hoàn thành S + will have + tapered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tapering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tapering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tapering |
Luyện chia taper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
