Chia động từ teeter
All Tenses of the Verb "teeter"
Một động từ, mười hai thì. Xem teeter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
teeter · teetered · will teeterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + teeteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + teeteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + teeteringThì hiện tại
The stack of books teeters on the edge of the desk.
Chồng sách lảo đảo ở mép bàn.
She is teetering on high heels across the icy pavement.
Cô ấy đang loạng choạng trên đôi giày cao gót băng qua vỉa hè trơn trượt.
The old fence has teetered in the wind for years.
Hàng rào cũ đã lảo đảo trong gió suốt nhiều năm.
The old bridge has been teetering dangerously since the earthquake.
Cây cầu cũ đã lảo đảo nguy hiểm kể từ trận động đất.
Thì quá khứ
The toddler teetered across the room before sitting down.
Đứa trẻ đã lảo đảo bước qua phòng trước khi ngồi xuống.
He was teetering on the rooftop when the firefighters arrived.
Anh ấy đang lảo đảo trên mái nhà khi lính cứu hỏa đến.
The stack had teetered for a moment before crashing to the floor.
Chồng đồ đã lảo đảo một lúc trước khi đổ sập xuống sàn.
The regime had been teetering on the edge of collapse for months.
Chính quyền đó đã lảo đảo bên bờ sụp đổ suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
The vase will teeter on the edge if you push it any further.
Chiếc bình sẽ lảo đảo ở mép bàn nếu bạn đẩy nó thêm.
This time next month the market will be teetering between growth and decline.
Vào thời điểm này tháng sau, thị trường sẽ đang lảo đảo giữa tăng trưởng và suy giảm.
By December the currency will have teetered near its lowest value in a decade.
Đến tháng 12, đồng tiền sẽ đã lảo đảo gần mức thấp nhất trong một thập kỷ.
By next spring the old tower will have been teetering for over a century.
Đến mùa xuân sau, tòa tháp cũ sẽ đã lảo đảo hơn một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + teeter / teeters | Quá khứ đơn S + teetered | Tương lai đơn S + will + teeter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + teetering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + teetering | Tương lai tiếp diễn S + will be + teetering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + teetered | Quá khứ hoàn thành S + had + teetered | Tương lai hoàn thành S + will have + teetered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + teetering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + teetering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + teetering |
Luyện chia teeter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the chair) cần dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (teetered).
Sau am/is/are cần V-ing (teetering), không dùng nguyên mẫu.
