Chia động từ telecast
All Tenses of the Verb "telecast"
Một động từ, mười hai thì. Xem telecast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
telecast · telecast · will telecastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + telecastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + telecastNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + telecastingThì hiện tại
I telecast the match every morning.
Tôi phát sóng trận đấu mỗi sáng.
We are telecasting the match right now.
Chúng tôi đang phát sóng trận đấu ngay bây giờ.
He has already telecast the match.
Anh ấy đã phát sóng trận đấu rồi.
They have been telecasting the match since this morning.
Họ đã phát sóng trận đấu từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I telecast the match yesterday.
Hôm qua tôi đã phát sóng trận đấu.
She was telecasting the match when the power went out.
Cô ấy đang phát sóng trận đấu thì mất điện.
The team had telecast the match before the deadline.
Nhóm đã phát sóng trận đấu trước hạn chót.
They had been telecasting the match for weeks before it was noticed.
Họ đã phát sóng trận đấu suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will telecast the match tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ phát sóng trận đấu.
At 9pm she will be telecasting the match.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang phát sóng trận đấu.
By next week he will have telecast the match.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phát sóng trận đấu.
By the time it's done, they will have been telecasting the match for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã phát sóng trận đấu liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + telecast / telecasts | Quá khứ đơn S + telecast | Tương lai đơn S + will + telecast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + telecasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + telecasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + telecasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + telecast | Quá khứ hoàn thành S + had + telecast | Tương lai hoàn thành S + will have + telecast |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + telecasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + telecasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + telecasting |
Luyện chia telecast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Telecast là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (telecast), không phải telecasted.
Quá khứ đơn của telecast vẫn là telecast (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (telecasting), không dùng động từ nguyên mẫu.
