Chia động từ teleconference
All Tenses of the Verb "teleconference"
Một động từ, mười hai thì. Xem teleconference biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
teleconference · teleconferenced · will teleconferenceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + teleconferencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + teleconferencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + teleconferencingThì hiện tại
We teleconference with suppliers every Thursday.
Chúng tôi họp từ xa với nhà cung cấp vào mỗi thứ Năm.
They are teleconferencing about next year's strategy.
Họ đang họp từ xa để bàn chiến lược cho năm sau.
They have already teleconferenced about the contract.
Họ đã họp từ xa về hợp đồng đó rồi.
They have been teleconferencing weekly to track the audit.
Họ đã họp từ xa hàng tuần để theo dõi cuộc kiểm toán.
Thì quá khứ
We teleconferenced with the whole board last month.
Chúng tôi đã họp từ xa với toàn bộ hội đồng quản trị tháng trước.
He was teleconferencing with the client when the news broke.
Anh ấy đang họp từ xa với khách hàng thì tin tức được công bố.
By the time the policy passed, they had already teleconferenced three times.
Đến khi chính sách được thông qua, họ đã họp từ xa ba lần rồi.
They had been teleconferencing for a year before finally meeting face to face.
Họ đã họp từ xa suốt một năm trước khi cuối cùng gặp mặt trực tiếp.
Thì tương lai
We will teleconference with all stakeholders next week.
Chúng tôi sẽ họp từ xa với tất cả các bên liên quan vào tuần sau.
At 11am she will be teleconferencing with the regional partners.
11 giờ sáng cô ấy sẽ đang họp từ xa với các đối tác khu vực.
By next month they will have teleconferenced with every regulator.
Đến tháng sau họ sẽ đã họp từ xa với mọi cơ quan quản lý.
By the end of the quarter they will have been teleconferencing weekly for six months.
Đến cuối quý, họ sẽ đã họp từ xa hàng tuần suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + teleconferences | Quá khứ đơn S + teleconferenced | Tương lai đơn S + will + teleconference |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + teleconferencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + teleconferencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + teleconferencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + teleconferenced | Quá khứ hoàn thành S + had + teleconferenced | Tương lai hoàn thành S + will have + teleconferenced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + teleconferencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + teleconferencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + teleconferencing |
Luyện chia teleconference qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (teleconferenced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (teleconferenced).
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (teleconferencing), không dùng nguyên mẫu.
